123tiengtrung.comGiao tiếp

Cạnh tranh chiến lược giữa các… — Giao tiếp tiếng Trung HSK9

Giao tiếpHSK9Cạnhtranhchiếnlượctự học tiếng Trung

Bài "Cạnh tranh chiến lược giữa các cường quốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK9 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cạnh tranh giữa các cường quốc ngày càng khốc liệt.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

大国之间的 竞争 越来越激烈 。 Dàguó zhījiān de jìngzhēng yuèláiyuè jīliè. Cạnh tranh giữa các cường quốc ngày càng khốc liệt.
主要 体现 在 哪些 领域? Zhǔyào tǐxiàn zài nǎxiē lǐngyù? Chủ yếu thể hiện ở lĩnh vực nào?
科技 贸易 和 军事 都有 。 Kējì màoyì hé jūnshì dōu yǒu. Công nghệ thương mại và quân sự đều có.
这种 竞争 会 走向 冲突吗? Zhè zhǒng jìngzhēng huì zǒuxiàng chōngtū ma? Cạnh tranh kiểu này có dẫn tới xung đột không?
大家 都 在 努力 避免 。 Dàjiā dōu zài nǔlì bìmiǎn. Mọi bên đều đang cố gắng tránh né.
小国 该 怎么 应对? Xiǎoguó gāi zěnme yìngduì? Nước nhỏ nên ứng phó thế nào?
保持 平衡 多方 合作 。 Bǎochí pínghéng duōfāng hézuò. Giữ cân bằng hợp tác đa phương.
这 说起来 容易 做起来 难 。 Zhè shuōqǐlai róngyì zuòqǐlai nán. Cái này nói thì dễ làm mới khó.
全球 供应链 也 受到 影响吧? Quánqiú gōngyìngliàn yě shòudào yǐngxiǎng ba? Chuỗi cung ứng toàn cầu cũng chịu ảnh hưởng nhỉ?
对 很多企业 在重新 布局 。 Duì hěn duō qǐyè zài chóngxīn bùjú. Đúng vậy nhiều doanh nghiệp đang bố trí lại.
这个 趋势 会 持续吗? Zhège qūshì huì chíxù ma? Xu hướng này sẽ tiếp tục không?
短期内 很难 改变 。 Duǎnqī nèi hěn nán gǎibiàn. Trong ngắn hạn khó thay đổi.

Từ vựng trong bài

  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 哪些HSK1
    nǎxiēnhững cái nào
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 到HSK1
    dàođến
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 这个HSK1
    zhègecái này
▶ Học bài này (có audio + bài tập)