Cạnh tranh chiến lược giữa các… — Giao tiếp tiếng Trung HSK9
Bài "Cạnh tranh chiến lược giữa các cường quốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK9 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cạnh tranh giữa các cường quốc ngày càng khốc liệt.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
大国之间的 竞争 越来越激烈 。
Cạnh tranh giữa các cường quốc ngày càng khốc liệt.
主要 体现 在 哪些 领域?
Chủ yếu thể hiện ở lĩnh vực nào?
科技 贸易 和 军事 都有 。
Công nghệ thương mại và quân sự đều có.
这种 竞争 会 走向 冲突吗?
Cạnh tranh kiểu này có dẫn tới xung đột không?
大家 都 在 努力 避免 。
Mọi bên đều đang cố gắng tránh né.
小国 该 怎么 应对?
Nước nhỏ nên ứng phó thế nào?
保持 平衡 多方 合作 。
Giữ cân bằng hợp tác đa phương.
这 说起来 容易 做起来 难 。
Cái này nói thì dễ làm mới khó.
全球 供应链 也 受到 影响吧?
Chuỗi cung ứng toàn cầu cũng chịu ảnh hưởng nhỉ?
对 很多企业 在重新 布局 。
Đúng vậy nhiều doanh nghiệp đang bố trí lại.
这个 趋势 会 持续吗?
Xu hướng này sẽ tiếp tục không?
短期内 很难 改变 。
Trong ngắn hạn khó thay đổi.
Từ vựng trong bài
- 大HSK1dàto; lớn
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 来HSK1láiđến; tới
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 哪些HSK1nǎxiēnhững cái nào
- 和HSK1hévà; cùng với
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 有HSK1yǒucó
- 这HSK1zhènày; đây
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 多HSK1duōnhiều
- 说HSK1shuōnói
- 做HSK1zuòlàm
- 也HSK1yěcũng
- 到HSK1dàođến
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 很HSK1hěnrất
- 新HSK1xīnmới
- 这个HSK1zhègecái này