123tiengtrung.comGiao tiếp

Trọng tài thương mại quốc tế — Giao tiếp tiếng Trung HSK8

Giao tiếpHSK8Trọngtàithươngmạitự học tiếng Trung

Bài "Trọng tài thương mại quốc tế" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tranh chấp hợp đồng phải theo thủ tục trọng tài.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

合同纠纷 要走 仲裁程序 。 Hétong jiūfēn yào zǒu zhòngcái chéngxù. Tranh chấp hợp đồng phải theo thủ tục trọng tài.
为什么 不 直接 打官司? Wèishénme bù zhíjiē dǎ guānsi? Sao không kiện trực tiếp?
仲裁 比 诉讼 更高效 。 Zhòngcái bǐ sùsòng gèng gāoxiào. Trọng tài hiệu quả hơn so với kiện tụng.
仲裁 结果 有 约束力吗? Zhòngcái jiéguǒ yǒu yuēshùlì ma? Kết quả trọng tài có tính ràng buộc không?
有 双方 都 必须 遵守 。 Yǒu shuāngfāng dōu bìxū zūnshǒu. Có cả hai bên đều phải tuân thủ.
仲裁 地点 怎么 选? Zhòngcái dìdiǎn zěnme xuǎn? Địa điểm trọng tài chọn thế nào?
合同里 一般 会 提前 约定 。 Hétong lǐ yìbān huì tíqián yuēdìng. Trong hợp đồng thường sẽ thoả thuận từ trước.
整个 流程 要 多久? Zhěnggè liúchéng yào duōjiǔ? Toàn bộ quy trình mất bao lâu?
通常 六个月 到 一年 。 Tōngcháng liù ge yuè dào yì nián. Thường sáu tháng đến một năm.
费用 高 不高? Fèiyòng gāo bù gāo? Chi phí có cao không?
比 诉讼 贵 一些 。 Bǐ sùsòng guì yìxiē. Đắt hơn chút so với kiện tụng.
那 也 值得 考虑 。 Nà yě zhídé kǎolǜ. Vậy cũng đáng cân nhắc.

Từ vựng trong bài

  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 一HSK1
    yīmột
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 六HSK1
    liùsáu
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 到HSK1
    dàođến
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 贵HSK1
    guìđắt
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 也HSK1
    yěcũng
▶ Học bài này (có audio + bài tập)