123tiengtrung.comGiao tiếp

Lập hiến và phân quyền — Giao tiếp tiếng Trung HSK9

Giao tiếpHSK9Lậphiếnphânquyềntự học tiếng Trung

Bài "Lập hiến và phân quyền" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK9 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tam quyền phân lập cụ thể nghĩa là gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

三权分立 具体 是什么 意思? Sānquán fēnlì jùtǐ shì shénme yìsi? Tam quyền phân lập cụ thể nghĩa là gì?
立法 行政 司法 互相 制衡 。 Lìfǎ xíngzhèng sīfǎ hùxiāng zhìhéng. Lập pháp hành pháp tư pháp kiềm chế lẫn nhau.
为什么 要 这样 设计? Wèishénme yào zhèyàng shèjì? Sao phải thiết kế như vậy?
防止 权力 过度 集中 。 Fángzhǐ quánlì guòdù jízhōng. Ngăn quyền lực tập trung quá mức.
每个国家 的模式 都一样吗? Měi ge guójiā de móshì dōu yíyàng ma? Mô hình của mỗi quốc gia đều giống nhau à?
不 各国 根据 国情 调整 。 Bù gèguó gēnjù guóqíng tiáozhěng. Không mỗi nước điều chỉnh theo tình hình riêng.
司法 独立 有 多 重要? Sīfǎ dúlì yǒu duō zhòngyào? Độc lập tư pháp có quan trọng đến mức nào?
非常 重要 是 法治 基础 。 Fēicháng zhòngyào shì fǎzhì jīchǔ. Rất quan trọng là nền tảng pháp trị.
立法权 通常 属于 谁? Lìfǎquán tōngcháng shǔyú shéi? Quyền lập pháp thường thuộc về ai?
一般 属于 议会 或者 国会 。 Yìbān shǔyú yìhuì huòzhě guóhuì. Thường thuộc về quốc hội hoặc nghị viện.
这 门 学问 真 深奥 。 Zhè mén xuéwen zhēn shēn'ào. Môn học vấn này thật sâu sắc.
值得 好好 研究 。 Zhídé hǎohǎo yánjiū. Đáng để nghiên cứu kỹ càng.

Từ vựng trong bài

  • 三HSK1
    sānba
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 是HSK1
    shìlà
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 一HSK1
    yīmột
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 非常HSK1
    fēichángrất, cực kỳ
  • 谁HSK1
    shéiai
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
▶ Học bài này (có audio + bài tập)