Hiệp định thương mại tự do (FTA) — Giao tiếp tiếng Trung HSK8
Bài "Hiệp định thương mại tự do (FTA)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hiệp định thương mại tự do này khi nào có hiệu lực?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这个 自贸协定 什么 时候 生效?
Hiệp định thương mại tự do này khi nào có hiệu lực?
预计 明年 一月 生效 。
Dự kiến có hiệu lực tháng một năm sau.
关税 会 降低 多少?
Thuế quan sẽ giảm bao nhiêu?
大部分 产品 降到 零关税 。
Phần lớn sản phẩm giảm xuống thuế quan bằng không.
哪些行业 受益 最大?
Ngành nào hưởng lợi nhiều nhất?
出口型 企业 受益 明显 。
Doanh nghiệp hướng xuất khẩu hưởng lợi rõ rệt.
国内 企业 会 受到 冲击吗?
Doanh nghiệp trong nước có bị tác động không?
竞争 压力 确实 会 增加 。
Áp lực cạnh tranh đúng là sẽ tăng lên.
政府 有 配套 措施吗?
Chính phủ có biện pháp đi kèm không?
会 提供 一些 补贴 支持 。
Sẽ cung cấp một số hỗ trợ trợ cấp.
总体 来看 是 好事吧?
Nhìn chung là chuyện tốt nhỉ?
长远 来看 确实 是 。
Về lâu dài mà nói đúng là vậy.
Từ vựng trong bài
- 这个HSK1zhègecái này
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 明年HSK1míngniánnăm sau
- 一HSK1yīmột
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 大HSK1dàto; lớn
- 分HSK1fēnphút; chia
- 到HSK1dàođến
- 零HSK1língsố không
- 哪些HSK1nǎxiēnhững cái nào
- 口HSK1kǒumiệng
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 有HSK1yǒucó
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 来HSK1láiđến; tới
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 是HSK1shìlà
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 吧HSK1banhé (trợ từ)