123tiengtrung.comGiao tiếp

Hiệp định thương mại tự do (FTA) — Giao tiếp tiếng Trung HSK8

Giao tiếpHSK8Hiệpđịnhthươngmạitự học tiếng Trung

Bài "Hiệp định thương mại tự do (FTA)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hiệp định thương mại tự do này khi nào có hiệu lực?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这个 自贸协定 什么 时候 生效? Zhège zìmào xiédìng shénme shíhou shēngxiào? Hiệp định thương mại tự do này khi nào có hiệu lực?
预计 明年 一月 生效 。 Yùjì míngnián yīyuè shēngxiào. Dự kiến có hiệu lực tháng một năm sau.
关税 会 降低 多少? Guānshuì huì jiàngdī duōshǎo? Thuế quan sẽ giảm bao nhiêu?
大部分 产品 降到 零关税 。 Dàbùfen chǎnpǐn jiàngdào líng guānshuì. Phần lớn sản phẩm giảm xuống thuế quan bằng không.
哪些行业 受益 最大? Nǎxiē hángyè shòuyì zuì dà? Ngành nào hưởng lợi nhiều nhất?
出口型 企业 受益 明显 。 Chūkǒuxíng qǐyè shòuyì míngxiǎn. Doanh nghiệp hướng xuất khẩu hưởng lợi rõ rệt.
国内 企业 会 受到 冲击吗? Guónèi qǐyè huì shòudào chōngjī ma? Doanh nghiệp trong nước có bị tác động không?
竞争 压力 确实 会 增加 。 Jìngzhēng yālì quèshí huì zēngjiā. Áp lực cạnh tranh đúng là sẽ tăng lên.
政府 有 配套 措施吗? Zhèngfǔ yǒu pèitào cuòshī ma? Chính phủ có biện pháp đi kèm không?
会 提供 一些 补贴 支持 。 Huì tígōng yìxiē bǔtiē zhīchí. Sẽ cung cấp một số hỗ trợ trợ cấp.
总体 来看 是 好事吧? Zǒngtǐ láikàn shì hǎoshì ba? Nhìn chung là chuyện tốt nhỉ?
长远 来看 确实 是 。 Chángyuǎn láikàn quèshí shì. Về lâu dài mà nói đúng là vậy.

Từ vựng trong bài

  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 明年HSK1
    míngniánnăm sau
  • 一HSK1
    yīmột
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 到HSK1
    dàođến
  • 零HSK1
    língsố không
  • 哪些HSK1
    nǎxiēnhững cái nào
  • 口HSK1
    kǒumiệng
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 是HSK1
    shìlà
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)