123tiengtrung.comGiao tiếp

Ngoại giao kinh tế — Giao tiếp tiếng Trung HSK8

Giao tiếpHSK8Ngoạigiaokinhtếtự học tiếng Trung

Bài "Ngoại giao kinh tế" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chuyến thăm lần này chủ yếu bàn về hợp tác kinh tế thương mại.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这次访问 主要谈 经贸合作 。 Zhè cì fǎngwèn zhǔyào tán jīngmào hézuò. Chuyến thăm lần này chủ yếu bàn về hợp tác kinh tế thương mại.
会 签 什么 协议吗? Huì qiān shénme xiéyì ma? Có ký hiệp định gì không?
预计 会 签 投资 协定 。 Yùjì huì qiān tóuzī xiédìng. Dự kiến sẽ ký hiệp định đầu tư.
这对两国 企业 有好处吗? Zhè duì liǎng guó qǐyè yǒu hǎochù ma? Cái này có lợi cho doanh nghiệp hai nước không?
能 降低 投资 壁垒 。 Néng jiàngdī tóuzī bìlěi. Có thể giảm rào cản đầu tư.
哪些行业 会 优先 开放? Nǎxiē hángyè huì yōuxiān kāifàng? Ngành nào sẽ ưu tiên mở cửa?
能源 和 基建 是 重点 。 Néngyuán hé jījiàn shì zhòngdiǎn. Năng lượng và hạ tầng là trọng điểm.
民间 企业 能 参与吗? Mínjiān qǐyè néng cānyù ma? Doanh nghiệp tư nhân có thể tham gia không?
当然 也 欢迎 民间 资本 。 Dāngrán yě huānyíng mínjiān zīběn. Đương nhiên cũng hoan nghênh vốn tư nhân.
这 是个 双赢的 合作 。 Zhè shì ge shuāngyíng de hézuò. Đây là hợp tác đôi bên cùng có lợi.
希望 后续 落实 顺利 。 Xīwàng hòuxù luòshí shùnlì. Hy vọng triển khai tiếp theo suôn sẻ.
让 我们 拭目以待 。 Ràng wǒmen shìmùyǐdài. Hãy để chúng ta chờ xem.

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 哪些HSK1
    nǎxiēnhững cái nào
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 是HSK1
    shìlà
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 后HSK1
    hòusau
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
▶ Học bài này (có audio + bài tập)