Ngoại giao kinh tế — Giao tiếp tiếng Trung HSK8
Bài "Ngoại giao kinh tế" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chuyến thăm lần này chủ yếu bàn về hợp tác kinh tế thương mại.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这次访问 主要谈 经贸合作 。
Chuyến thăm lần này chủ yếu bàn về hợp tác kinh tế thương mại.
会 签 什么 协议吗?
Có ký hiệp định gì không?
预计 会 签 投资 协定 。
Dự kiến sẽ ký hiệp định đầu tư.
这对两国 企业 有好处吗?
Cái này có lợi cho doanh nghiệp hai nước không?
能 降低 投资 壁垒 。
Có thể giảm rào cản đầu tư.
哪些行业 会 优先 开放?
Ngành nào sẽ ưu tiên mở cửa?
能源 和 基建 是 重点 。
Năng lượng và hạ tầng là trọng điểm.
民间 企业 能 参与吗?
Doanh nghiệp tư nhân có thể tham gia không?
当然 也 欢迎 民间 资本 。
Đương nhiên cũng hoan nghênh vốn tư nhân.
这 是个 双赢的 合作 。
Đây là hợp tác đôi bên cùng có lợi.
希望 后续 落实 顺利 。
Hy vọng triển khai tiếp theo suôn sẻ.
让 我们 拭目以待 。
Hãy để chúng ta chờ xem.
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 问HSK1wènhỏi
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 有HSK1yǒucó
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 哪些HSK1nǎxiēnhững cái nào
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 和HSK1hévà; cùng với
- 是HSK1shìlà
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 也HSK1yěcũng
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 后HSK1hòusau
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta