123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về vai trò của WTO — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7BànvaitròWTOtự học tiếng Trung

Bài "Bàn về vai trò của WTO" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trung Quốc gia nhập WTO bao nhiêu năm rồi?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

中国 加入 WTO 多少年了? Zhōngguó jiārù WTO duōshǎo nián le? Trung Quốc gia nhập WTO bao nhiêu năm rồi?
好像 二十多年了 。 Hǎoxiàng èrshí duō nián le. Hình như hơn hai mươi năm rồi.
WTO 主要 起 什么作用? WTO zhǔyào qǐ shénme zuòyòng? WTO chủ yếu phát huy tác dụng gì?
协调 各国之间的 贸易规则 。 Xiétiáo gè guó zhījiān de màoyì guīzé. Điều phối quy tắc thương mại giữa các nước.
贸易 出现纠纷时 怎么解决? Màoyì chūxiàn jiūfēn shí zěnme jiějué? Thương mại khi xảy ra tranh chấp giải quyết ra sao?
可以 提交 争端 解决机制 。 Kěyǐ tíjiāo zhēngduān jiějué jīzhì. Có thể đệ trình lên cơ chế giải quyết tranh chấp.
这个 机制 真的 公平吗? Zhège jīzhì zhēn de gōngpíng ma? Cơ chế này có thật sự công bằng không?
也有人 质疑 大国 影响力太大 。 Yě yǒurén zhìyí dàguó yǐngxiǎnglì tài dà. Cũng có người nghi ngờ ảnh hưởng của các nước lớn quá lớn.
自由贸易 对 发展中国家 有利吗? Zìyóu màoyì duì fāzhǎnzhōng guójiā yǒulì ma? Thương mại tự do có lợi cho các nước đang phát triển không?
利弊 都有 得看 具体情况 。 Lìbì dōu yǒu děi kàn jùtǐ qíngkuàng. Đều có lợi và hại phải xem tình hình cụ thể.
近年 保护主义 是不是 抬头了? Jìnnián bǎohù zhǔyì shìbushì táitóu le? Mấy năm gần đây chủ nghĩa bảo hộ có phải đang trỗi dậy không?
确实 多边 贸易体系 面临挑战 。 Quèshí duōbiān màoyì tǐxì miànlín tiǎozhàn. Đúng vậy hệ thống thương mại đa phương đang đối mặt thách thức.

Từ vựng trong bài

  • 中国HSK1
    Zhōng guóTrung Quốc
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 二HSK1
    èrhai
  • 十HSK1
    shímười
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 人HSK1
    rénngười
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 是HSK1
    shìlà
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)