123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về tổ chức quốc tế — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Bàntổchứcquốctự học tiếng Trung

Bài "Bàn về tổ chức quốc tế" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đại hội đồng Liên Hợp Quốc lại sắp khai mạc rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

联合国 大会 又要 开幕了 。 Liánhéguó dàhuì yòu yào kāimù le. Đại hội đồng Liên Hợp Quốc lại sắp khai mạc rồi.
今年 讨论的 重点是什么? Jīnnián tǎolùn de zhòngdiǎn shì shénme? Năm nay trọng tâm thảo luận là gì vậy?
好像是 气候变化 和 粮食安全 。 Hǎoxiàng shì qìhòu biànhuà hé liángshí ānquán. Hình như là biến đổi khí hậu với an ninh lương thực.
G20峰会 跟联合国 有什么不同? G20 fēnghuì gēn Liánhéguó yǒu shénme bùtóng? Hội nghị G20 khác với Liên Hợp Quốc ở điểm gì vậy?
G20 主要 谈经济议题 。 G20 zhǔyào tán jīngjì yìtí. G20 chủ yếu bàn về vấn đề kinh tế.
这些 国际组织 真的 有约束力吗? Zhèxiē guójì zǔzhī zhēn de yǒu yuēshùlì ma? Những tổ chức quốc tế này thật sự có tính ràng buộc không?
约束力 有限 主要靠 各国自愿 。 Yuēshùlì yǒuxiàn zhǔyào kào gè guó zìyuàn. Tính ràng buộc có hạn chủ yếu dựa vào sự tự nguyện của các nước.
那 为什么 还要 参加 这些会议? Nà wèishénme hái yào cānjiā zhèxiē huìyì? Vậy tại sao vẫn phải tham gia những hội nghị này?
至少 能 协调立场 。 Zhìshǎo néng xiétiáo lìchǎng. Ít nhất có thể phối hợp lập trường.
多边合作 总比 单打独斗 强吧 。 Duōbiān hézuò zǒng bǐ dāndǎdúdòu qiáng ba. Hợp tác đa phương vẫn hơn đơn thương độc mã chứ nhỉ.
没错 全球问题 得靠 全球合作 。 Méicuò quánqiú wèntí děi kào quánqiú hézuò. Đúng vậy vấn đề toàn cầu phải dựa vào hợp tác toàn cầu.
希望 这次 能达成 共识 。 Xīwàng zhè cì néng dáchéng gòngshí. Hy vọng lần này có thể đạt được đồng thuận.

Từ vựng trong bài

  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 今年HSK1
    jīnniánnăm nay
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 是HSK1
    shìlà
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 边HSK1
    biānbên (hậu tố)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 这HSK1
    zhènày; đây
▶ Học bài này (có audio + bài tập)