Bàn về tổ chức quốc tế — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Bàn về tổ chức quốc tế" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Đại hội đồng Liên Hợp Quốc lại sắp khai mạc rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
联合国 大会 又要 开幕了 。
Đại hội đồng Liên Hợp Quốc lại sắp khai mạc rồi.
今年 讨论的 重点是什么?
Năm nay trọng tâm thảo luận là gì vậy?
好像是 气候变化 和 粮食安全 。
Hình như là biến đổi khí hậu với an ninh lương thực.
G20峰会 跟联合国 有什么不同?
Hội nghị G20 khác với Liên Hợp Quốc ở điểm gì vậy?
G20 主要 谈经济议题 。
G20 chủ yếu bàn về vấn đề kinh tế.
这些 国际组织 真的 有约束力吗?
Những tổ chức quốc tế này thật sự có tính ràng buộc không?
约束力 有限 主要靠 各国自愿 。
Tính ràng buộc có hạn chủ yếu dựa vào sự tự nguyện của các nước.
那 为什么 还要 参加 这些会议?
Vậy tại sao vẫn phải tham gia những hội nghị này?
至少 能 协调立场 。
Ít nhất có thể phối hợp lập trường.
多边合作 总比 单打独斗 强吧 。
Hợp tác đa phương vẫn hơn đơn thương độc mã chứ nhỉ.
没错 全球问题 得靠 全球合作 。
Đúng vậy vấn đề toàn cầu phải dựa vào hợp tác toàn cầu.
希望 这次 能达成 共识 。
Hy vọng lần này có thể đạt được đồng thuận.
Từ vựng trong bài
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 大HSK1dàto; lớn
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 今年HSK1jīnniánnăm nay
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 和HSK1hévà; cùng với
- 有HSK1yǒucó
- 不HSK1bùkhông
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 那HSK1nàđó; kia
- 还HSK1háivẫn, còn
- 少HSK1shǎoít
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 多HSK1duōnhiều
- 边HSK1biānbên (hậu tố)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 这HSK1zhènày; đây