123tiengtrung.comGiao tiếp

Cài đặt ứng dụng mới trên điện thoại — Giao tiếp tiếng Trung HSK2

Giao tiếpHSK2Càiđặtứngdụngtự học tiếng Trung

Bài "Cài đặt ứng dụng mới trên điện thoại" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chén Vũ ơi bạn giúp mình cài phần mềm được không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

陈雨 你能帮我 装个软件吗? Chén Yǔ nǐ néng bāng wǒ zhuāng ge ruǎnjiàn ma? Chén Vũ ơi bạn giúp mình cài phần mềm được không?
可以啊 装什么软件? Kěyǐ a zhuāng shénme ruǎnjiàn? Được chứ cài phần mềm gì vậy?
公司让装的 打卡软件 。 Gōngsī ràng zhuāng de dǎkǎ ruǎnjiàn. Phần mềm chấm công công ty bắt cài.
先 打开 应用商店 。 Xiān dǎkāi yìngyòng shāngdiàn. Mở kho ứng dụng trước đã.
打开了 然后呢? Dǎkāi le ránhòu ne? Mở rồi rồi sao nữa?
搜索 软件名字 点下载 。 Sōusuǒ ruǎnjiàn míngzi diǎn xiàzài. Tìm tên phần mềm bấm tải về.
下载好了 怎么打开? Xiàzài hǎo le zěnme dǎkāi? Tải xong rồi mở kiểu gì?
点图标就行 再 登录一下 账号 。 Diǎn túbiāo jiù xíng zài dēnglù yíxià zhànghào. Bấm biểu tượng là được rồi đăng nhập tài khoản nữa.
账号密码 都忘了 。 Zhànghào mìmǎ dōu wàng le. Tài khoản mật khẩu mình quên hết rồi.
点 忘记密码 重新设置 。 Diǎn wàngjì mìmǎ chóngxīn shèzhì. Bấm quên mật khẩu đặt lại là được.
弄好了 谢谢你啊 。 Nòng hǎo le xièxie nǐ a. Xong rồi cảm ơn bạn nhé.
不客气 以后 有问题 随时问我 。 Bú kèqi yǐhòu yǒu wèntí suíshí wèn wǒ. Không có gì sau này có vấn đề gì cứ hỏi mình.

Từ vựng trong bài

  • 雨HSK1
    yǔmưa
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 商店HSK1
    shāng diàncửa hàng
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 后HSK1
    hòusau
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 名字HSK1
    míng zitên
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 号HSK1
    hàosố; ngày (trong tháng)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 问HSK1
    wènhỏi
▶ Học bài này (có audio + bài tập)