Cài đặt ứng dụng mới trên điện thoại — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Cài đặt ứng dụng mới trên điện thoại" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chén Vũ ơi bạn giúp mình cài phần mềm được không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
陈雨 你能帮我 装个软件吗?
Chén Vũ ơi bạn giúp mình cài phần mềm được không?
可以啊 装什么软件?
Được chứ cài phần mềm gì vậy?
公司让装的 打卡软件 。
Phần mềm chấm công công ty bắt cài.
先 打开 应用商店 。
Mở kho ứng dụng trước đã.
打开了 然后呢?
Mở rồi rồi sao nữa?
搜索 软件名字 点下载 。
Tìm tên phần mềm bấm tải về.
下载好了 怎么打开?
Tải xong rồi mở kiểu gì?
点图标就行 再 登录一下 账号 。
Bấm biểu tượng là được rồi đăng nhập tài khoản nữa.
账号密码 都忘了 。
Tài khoản mật khẩu mình quên hết rồi.
点 忘记密码 重新设置 。
Bấm quên mật khẩu đặt lại là được.
弄好了 谢谢你啊 。
Xong rồi cảm ơn bạn nhé.
不客气 以后 有问题 随时问我 。
Không có gì sau này có vấn đề gì cứ hỏi mình.
Từ vựng trong bài
- 雨HSK1yǔmưa
- 你HSK1nǐbạn
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 我HSK1wǒtôi
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 商店HSK1shāng diàncửa hàng
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 后HSK1hòusau
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 名字HSK1míng zitên
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 新HSK1xīnmới
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 有HSK1yǒucó
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 问HSK1wènhỏi