Gọi xe công nghệ qua ứng dụng — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Gọi xe công nghệ qua ứng dụng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bác tài xin chào có phải xe tôi gọi không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
师傅 你好 是叫我 的车吗?
Bác tài xin chào có phải xe tôi gọi không?
对 你是 去火车站的 乘客吧?
Đúng rồi cô là khách đi ga tàu phải không?
对对对 麻烦您了 。
Đúng đúng đúng làm phiền bác rồi.
上车吧 帮你 放一下 行李 。
Lên xe đi để tôi giúp hành lý cất vào nhé.
谢谢您 大概 多久 能到?
Cảm ơn bác khoảng bao lâu thì tới ạ?
不堵车的话 二十分钟 左右 。
Nếu không kẹt xe khoảng hai mươi phút.
那 应该 来得及 我的车 三点半的 。
Vậy chắc kịp ba rưỡi tàu tôi chạy.
放心 我 抄近路 走 。
Yên tâm tôi đi đường tắt cho.
太好了 您 开车 很稳呢 。
Tốt quá bác lái xe vững tay ghê.
开了 十几年了 习惯了 。
Lái xe hơn chục năm rồi quen tay rồi.
到了 火车站 到了 。
Tới rồi ga tàu tới nơi rồi.
谢谢师傅 麻烦 给我 开一下 后备箱 。
Cảm ơn bác phiền bác mở giúp cốp xe cho tôi.
好的 一路顺风 啊 。
Được rồi thượng lộ bình an nhé.
Từ vựng trong bài
- 你好HSK1nǐ hǎoxin chào
- 是HSK1shìlà
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 车HSK1chēxe
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 你HSK1nǐbạn
- 去HSK1qùđi
- 火车站HSK1huǒ chē zhànnhà ga xe lửa
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 大HSK1dàto; lớn
- 多HSK1duōnhiều
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 到HSK1dàođến
- 不HSK1bùkhông
- 二HSK1èrhai
- 十HSK1shímười
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 那HSK1nàđó; kia
- 来HSK1láiđến; tới
- 三HSK1sānba
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 半HSK1bànnửa
- 太HSK1tàiquá; rất
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 开车HSK1kāichēlái xe
- 很HSK1hěnrất
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 年HSK1niánnăm
- 给HSK1gěicho, đưa
- 后HSK1hòusau
- 一HSK1yīmột