123tiengtrung.comGiao tiếp

Gọi xe công nghệ qua ứng dụng — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Gọixecôngnghệtự học tiếng Trung

Bài "Gọi xe công nghệ qua ứng dụng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bác tài xin chào có phải xe tôi gọi không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

师傅 你好 是叫我 的车吗? Shīfu nǐhǎo shì jiào wǒ de chē ma? Bác tài xin chào có phải xe tôi gọi không?
对 你是 去火车站的 乘客吧? Duì nǐ shì qù huǒchēzhàn de chéngkè ba? Đúng rồi cô là khách đi ga tàu phải không?
对对对 麻烦您了 。 Duì duì duì máfan nín le. Đúng đúng đúng làm phiền bác rồi.
上车吧 帮你 放一下 行李 。 Shàngchē ba bāng nǐ fàng yíxià xíngli. Lên xe đi để tôi giúp hành lý cất vào nhé.
谢谢您 大概 多久 能到? Xièxie nín dàgài duōjiǔ néng dào? Cảm ơn bác khoảng bao lâu thì tới ạ?
不堵车的话 二十分钟 左右 。 Bù dǔchē de huà èrshí fēnzhōng zuǒyòu. Nếu không kẹt xe khoảng hai mươi phút.
那 应该 来得及 我的车 三点半的 。 Nà yīnggāi láidejí wǒ de chē sān diǎn bàn de. Vậy chắc kịp ba rưỡi tàu tôi chạy.
放心 我 抄近路 走 。 Fàngxīn wǒ chāo jìnlù zǒu. Yên tâm tôi đi đường tắt cho.
太好了 您 开车 很稳呢 。 Tài hǎo le nín kāichē hěn wěn ne. Tốt quá bác lái xe vững tay ghê.
开了 十几年了 习惯了 。 Kāi le shí jǐ nián le xíguàn le. Lái xe hơn chục năm rồi quen tay rồi.
到了 火车站 到了 。 Dào le huǒchēzhàn dào le. Tới rồi ga tàu tới nơi rồi.
谢谢师傅 麻烦 给我 开一下 后备箱 。 Xièxie shīfu máfan gěi wǒ kāi yíxià hòubèixiāng. Cảm ơn bác phiền bác mở giúp cốp xe cho tôi.
好的 一路顺风 啊 。 Hǎo de yílùshùnfēng a. Được rồi thượng lộ bình an nhé.

Từ vựng trong bài

  • 你好HSK1
    nǐ hǎoxin chào
  • 是HSK1
    shìlà
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 车HSK1
    chēxe
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 去HSK1
    qùđi
  • 火车站HSK1
    huǒ chē zhànnhà ga xe lửa
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 到HSK1
    dàođến
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 二HSK1
    èrhai
  • 十HSK1
    shímười
  • 分钟HSK1
    fēn zhōngphút
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 三HSK1
    sānba
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 开车HSK1
    kāichēlái xe
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 后HSK1
    hòusau
  • 一HSK1
    yīmột
▶ Học bài này (có audio + bài tập)