Sửa điện thoại bị hỏng — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Sửa điện thoại bị hỏng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Điện thoại của tôi màn hình hỏng rồi nhìn không rõ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我的手机 屏幕坏了 看不清楚 。
Điện thoại của tôi màn hình hỏng rồi nhìn không rõ.
让我看看 是不是 摔到了?
Để tôi xem thử có phải bị rơi không?
对 昨天 不小心 摔了一下 。
Đúng vậy hôm qua vô tình làm rơi một cái.
屏幕碎了 需要 换一个 新的 。
Màn hình vỡ rồi cần thay một cái mới.
大概 需要 多少钱?
Khoảng chừng cần bao nhiêu tiền?
换屏幕 大概要 三百块钱 。
Thay màn hình khoảng chừng cần ba trăm tệ.
需要 等 多久?
Cần đợi bao lâu?
今天下午 就能 修好 。
Chiều nay là có thể sửa xong.
太好了 谢谢你 帮我看 。
Tuyệt quá cảm ơn bạn đã giúp tôi xem.
不客气 以后 小心一点 。
Không có gì sau này cẩn thận hơn nhé.
好的 我会 小心的 。
Được tôi sẽ cẩn thận hơn.
下午 我再来 拿手机 。
Chiều tôi sẽ quay lại lấy điện thoại.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 不HSK1bùkhông
- 是HSK1shìlà
- 到HSK1dàođến
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 昨天HSK1zuó tiānhôm qua
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 新HSK1xīnmới
- 大HSK1dàto; lớn
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 三HSK1sānba
- 百HSK1bǎitrăm
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 多HSK1duōnhiều
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 下午HSK1xià wǔbuổi chiều
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 太HSK1tàiquá; rất
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 后HSK1hòusau
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 来HSK1láiđến; tới