123tiengtrung.comGiao tiếp

Sửa điện thoại bị hỏng — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3

Giao tiếpHSK2HSK3Sửađiệnthoạihỏngtự học tiếng Trung

Bài "Sửa điện thoại bị hỏng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Điện thoại của tôi màn hình hỏng rồi nhìn không rõ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我的手机 屏幕坏了 看不清楚 。 Wǒ de shǒujī píngmù huài le kàn bu qīngchu. Điện thoại của tôi màn hình hỏng rồi nhìn không rõ.
让我看看 是不是 摔到了? Ràng wǒ kànkan shì bu shì shuāi dào le? Để tôi xem thử có phải bị rơi không?
对 昨天 不小心 摔了一下 。 Duì zuótiān bù xiǎoxīn shuāi le yíxià. Đúng vậy hôm qua vô tình làm rơi một cái.
屏幕碎了 需要 换一个 新的 。 Píngmù suì le xūyào huàn yí ge xīn de. Màn hình vỡ rồi cần thay một cái mới.
大概 需要 多少钱? Dàgài xūyào duōshǎo qián? Khoảng chừng cần bao nhiêu tiền?
换屏幕 大概要 三百块钱 。 Huàn píngmù dàgài yào sānbǎi kuài qián. Thay màn hình khoảng chừng cần ba trăm tệ.
需要 等 多久? Xūyào děng duōjiǔ? Cần đợi bao lâu?
今天下午 就能 修好 。 Jīntiān xiàwǔ jiù néng xiūhǎo. Chiều nay là có thể sửa xong.
太好了 谢谢你 帮我看 。 Tài hǎo le xièxie nǐ bāng wǒ kàn. Tuyệt quá cảm ơn bạn đã giúp tôi xem.
不客气 以后 小心一点 。 Bú kèqi yǐhòu xiǎoxīn yìdiǎn. Không có gì sau này cẩn thận hơn nhé.
好的 我会 小心的 。 Hǎo de wǒ huì xiǎoxīn de. Được tôi sẽ cẩn thận hơn.
下午 我再来 拿手机 。 Xiàwǔ wǒ zài lái ná shǒujī. Chiều tôi sẽ quay lại lấy điện thoại.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 是HSK1
    shìlà
  • 到HSK1
    dàođến
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 昨天HSK1
    zuó tiānhôm qua
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 三HSK1
    sānba
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 下午HSK1
    xià wǔbuổi chiều
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 后HSK1
    hòusau
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 来HSK1
    láiđến; tới
▶ Học bài này (có audio + bài tập)