Sửa màn hình điện thoại bị vỡ — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Sửa màn hình điện thoại bị vỡ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Màn hình điện thoại của tôi bị vỡ rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我的手机 屏幕 碎了 。
Màn hình điện thoại của tôi bị vỡ rồi.
去 官方维修点 修吧 。
Đi sửa ở điểm sửa chữa chính hãng.
大概 要 多少 钱?
Khoảng cần bao nhiêu tiền?
换 屏幕 大概 八百 块 。
Thay màn hình khoảng tám trăm tệ.
第三方 维修 会 便宜 一些吗?
Sửa chữa có rẻ bên thứ ba hơn một chút không?
便宜 但 配件 质量 没保证 。
Rẻ hơn nhưng linh kiện chất lượng không đảm bảo.
修 一次 大概 要 多久?
Sửa một lần khoảng cần bao lâu?
官方 一般 一 小时 就好了 。
Chính hãng thường một tiếng là xong.
数据 会 丢失吗?
Dữ liệu có bị mất không?
一般 不会 但 最好 先 备份 。
Thường không nhưng tốt nhất nên sao lưu trước.
好的 我 这就 去 修 。
Được tôi đi sửa ngay đây.
记得 先 预约 一下 。
Nhớ đặt lịch trước chút nhé.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 去HSK1qùđi
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 大HSK1dàto; lớn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 钱HSK1qiántiền
- 八HSK1bātám
- 百HSK1bǎitrăm
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 三HSK1sānba
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 便宜HSK1piányirẻ
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 一HSK1yīmột
- 多HSK1duōnhiều
- 小时HSK1xiǎoshígiờ (khoảng thời gian)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 不HSK1bùkhông
- 这HSK1zhènày; đây
- 一下HSK1yíxiàmột chút