123tiengtrung.comGiao tiếp

Mua sắm trên sàn thương mại điện tử — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Muasắmtrênsàntự học tiếng Trung

Bài "Mua sắm trên sàn thương mại điện tử" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn tháng này mua sắm online tiêu hết bao nhiêu?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 这个月 网购 花了多少? Nǐ zhège yuè wǎnggòu huā le duōshǎo? Bạn tháng này mua sắm online tiêu hết bao nhiêu?
别提了 双十一 买太多了 。 Bié tí le shuāng shíyī mǎi tài duō le. Đừng nhắc nữa ngày lễ độc thân mua nhiều quá.
你 都 买了 什么? Nǐ dōu mǎi le shénme? Bạn đều mua gì vậy?
衣服 化妆品 还有 一些零食 。 Yīfu huàzhuāngpǐn hái yǒu yìxiē língshí. Quần áo mỹ phẩm còn có một ít đồ ăn vặt.
网购 比 实体店 便宜吗? Wǎnggòu bǐ shítǐdiàn piányi ma? Mua online rẻ hơn so với cửa hàng thực không?
大促销时 确实 便宜很多 。 Dà cùxiāo shí quèshí piányi hěn duō. Lúc đại giảm giá đúng là rẻ hơn nhiều.
买到 假货 怎么办? Mǎidào jiǎhuò zěnme bàn? Mua phải hàng giả thì làm sao?
可以 申请 退货退款 。 Kěyǐ shēnqǐng tuìhuò tuìkuǎn. Có thể yêu cầu trả hàng hoàn tiền.
快递 一般 几天 能到? Kuàidì yìbān jǐ tiān néng dào? Bưu kiện thường mấy ngày là tới?
市内 一两天 就到了 。 Shìnèi yì liǎng tiān jiù dào le. Trong thành phố một hai ngày là tới rồi.
你 是不是 又 要剁手了? Nǐ shìbushì yòu yào duòshǒu le? Bạn có phải lại sắp chi tiêu quá đà rồi không?
哈哈 忍不住 又下单了 。 Hāhā rěnbuzhù yòu xiàdān le. Haha nhịn không được lại đặt hàng rồi.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 十HSK1
    shímười
  • 一HSK1
    yīmột
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 衣服HSK1
    yī fuquần áo
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 零HSK1
    língsố không
  • 店HSK1
    diàncửa hàng
  • 便宜HSK1
    piányirẻ
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 到HSK1
    dàođến
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 住HSK1
    zhùở; sống (tại)
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
▶ Học bài này (có audio + bài tập)