Mua sắm trên sàn thương mại điện tử — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Mua sắm trên sàn thương mại điện tử" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn tháng này mua sắm online tiêu hết bao nhiêu?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 这个月 网购 花了多少?
Bạn tháng này mua sắm online tiêu hết bao nhiêu?
别提了 双十一 买太多了 。
Đừng nhắc nữa ngày lễ độc thân mua nhiều quá.
你 都 买了 什么?
Bạn đều mua gì vậy?
衣服 化妆品 还有 一些零食 。
Quần áo mỹ phẩm còn có một ít đồ ăn vặt.
网购 比 实体店 便宜吗?
Mua online rẻ hơn so với cửa hàng thực không?
大促销时 确实 便宜很多 。
Lúc đại giảm giá đúng là rẻ hơn nhiều.
买到 假货 怎么办?
Mua phải hàng giả thì làm sao?
可以 申请 退货退款 。
Có thể yêu cầu trả hàng hoàn tiền.
快递 一般 几天 能到?
Bưu kiện thường mấy ngày là tới?
市内 一两天 就到了 。
Trong thành phố một hai ngày là tới rồi.
你 是不是 又 要剁手了?
Bạn có phải lại sắp chi tiêu quá đà rồi không?
哈哈 忍不住 又下单了 。
Haha nhịn không được lại đặt hàng rồi.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 这个HSK1zhègecái này
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 多少HSK1duō shǎobao nhiêu
- 十HSK1shímười
- 一HSK1yīmột
- 买HSK1mǎimua
- 太HSK1tàiquá; rất
- 多HSK1duōnhiều
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 衣服HSK1yī fuquần áo
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 零HSK1língsố không
- 店HSK1diàncửa hàng
- 便宜HSK1piányirẻ
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 大HSK1dàto; lớn
- 很HSK1hěnrất
- 到HSK1dàođến
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 天HSK1tiānngày
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 是HSK1shìlà
- 不HSK1bùkhông
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 下HSK1xiàdưới; xuống