Thương mại điện tử và thanh toán… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Thương mại điện tử và thanh toán số ở Trung Quốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Sự phát triển thương mại điện tử của Trung Quốc dẫn đầu thế giới.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
中国的 电商 发展 世界领先 。
Sự phát triển thương mại điện tử của Trung Quốc dẫn đầu thế giới.
是啊 双十一 销售额 特别 惊人 。
Đúng vậy doanh số ngày lễ độc thân đặc biệt khủng khiếp.
大家 平时 都用 什么 付款?
Mọi người bình thường đều dùng gì để thanh toán?
基本上 都 用 手机 扫码 。
Về cơ bản đều dùng điện thoại quét mã.
连乞丐 都用 二维码了 是吧?
Ngay cả người ăn xin cũng dùng mã QR rồi đúng không?
哈哈 确实 有 这种 说法 。
Haha đúng là có cách nói như vậy.
这 对 老年人 方便吗?
Điều này có tiện cho người già không?
有些 老人 还是 不太 会用 。
Một số người già vẫn không biết dùng lắm.
那 他们 怎么 办?
Vậy họ làm sao đây?
子女 一般 会 帮忙 教 。
Con cái thường sẽ giúp dạy.
科技 确实 改变了 生活 。
Công nghệ đúng là đã thay đổi cuộc sống.
是啊 变化 太大了 。
Đúng vậy thay đổi quá lớn rồi.
Từ vựng trong bài
- 中国HSK1Zhōng guóTrung Quốc
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 是HSK1shìlà
- 十HSK1shímười
- 一HSK1yīmột
- 人HSK1rénngười
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 本HSK1běnquyển (lượng từ sách); gốc
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 二HSK1èrhai
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 有HSK1yǒucó
- 这HSK1zhènày; đây
- 说HSK1shuōnói
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 年HSK1niánnăm
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 有些HSK1yǒuxiēcó vài, hơi
- 还HSK1háivẫn, còn
- 不HSK1bùkhông
- 太HSK1tàiquá; rất
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 那HSK1nàđó; kia
- 他们HSK1tāmenhọ
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 女HSK1nǚnữ
- 忙HSK1mángbận
- 大HSK1dàto; lớn