123tiengtrung.comGiao tiếp

Thương mại điện tử và thanh toán… — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Thươngmạiđiệntửtự học tiếng Trung

Bài "Thương mại điện tử và thanh toán số ở Trung Quốc" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Sự phát triển thương mại điện tử của Trung Quốc dẫn đầu thế giới.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

中国的 电商 发展 世界领先 。 Zhōngguó de diànshāng fāzhǎn shìjiè lǐngxiān. Sự phát triển thương mại điện tử của Trung Quốc dẫn đầu thế giới.
是啊 双十一 销售额 特别 惊人 。 Shì a shuāng shíyī xiāoshòu'é tèbié jīngrén. Đúng vậy doanh số ngày lễ độc thân đặc biệt khủng khiếp.
大家 平时 都用 什么 付款? Dàjiā píngshí dōu yòng shénme fùkuǎn? Mọi người bình thường đều dùng gì để thanh toán?
基本上 都 用 手机 扫码 。 Jīběnshàng dōu yòng shǒujī sǎomǎ. Về cơ bản đều dùng điện thoại quét mã.
连乞丐 都用 二维码了 是吧? Lián qǐgài dōu yòng èrwéimǎ le shì ba? Ngay cả người ăn xin cũng dùng mã QR rồi đúng không?
哈哈 确实 有 这种 说法 。 Hāhā quèshí yǒu zhè zhǒng shuōfǎ. Haha đúng là có cách nói như vậy.
这 对 老年人 方便吗? Zhè duì lǎoniánrén fāngbiàn ma? Điều này có tiện cho người già không?
有些 老人 还是 不太 会用 。 Yǒuxiē lǎorén háishi bú tài huì yòng. Một số người già vẫn không biết dùng lắm.
那 他们 怎么 办? Nà tāmen zěnme bàn? Vậy họ làm sao đây?
子女 一般 会 帮忙 教 。 Zǐnǚ yìbān huì bāngmáng jiāo. Con cái thường sẽ giúp dạy.
科技 确实 改变了 生活 。 Kējì quèshí gǎibiàn le shēnghuó. Công nghệ đúng là đã thay đổi cuộc sống.
是啊 变化 太大了 。 Shì a biànhuà tài dà le. Đúng vậy thay đổi quá lớn rồi.

Từ vựng trong bài

  • 中国HSK1
    Zhōng guóTrung Quốc
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 十HSK1
    shímười
  • 一HSK1
    yīmột
  • 人HSK1
    rénngười
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 二HSK1
    èrhai
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 有些HSK1
    yǒuxiēcó vài, hơi
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 他们HSK1
    tāmenhọ
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 女HSK1
    nǚnữ
  • 忙HSK1
    mángbận
  • 大HSK1
    dàto; lớn
▶ Học bài này (có audio + bài tập)