123tiengtrung.comGiao tiếp

Có nên đổi sang iPhone đời mới — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4nênđổisangiPhonetự học tiếng Trung

Bài "Có nên đổi sang iPhone đời mới" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "iPhone đời mới bạn mua chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

新款 iPhone 你 买了吗? Xīn kuǎn iPhone nǐ mǎile ma? iPhone đời mới bạn mua chưa?
还 没有 价格 太 贵了 。 Hái méiyǒu jiàgé tài guì le. Vẫn chưa giá quá đắt.
这次 摄像头 升级 挺 大的 。 Zhè cì shèxiàngtóu shēngjí tǐng dà de. Lần này camera nâng cấp khá nhiều.
芯片 也 比 上一代 快 很多 。 Xīnpiàn yě bǐ shàng yí dài kuài hěn duō. Chip cũng nhanh hơn nhiều so với đời trước.
你 用 安卓 还是 苹果? Nǐ yòng Ānzhuō háishi Píngguǒ? Bạn dùng Android hay Apple?
一直 都是 苹果 用户 。 Yìzhí dōushì Píngguǒ yònghù. Vẫn luôn là người dùng Apple.
为什么 不 换 安卓呢? Wèishénme bù huàn Ānzhuō ne? Tại sao không đổi sang Android?
习惯了 生态 也 更 好用 。 Xíguàn le shēngtài yě gèng hǎoyòng. Quen rồi hệ sinh thái cũng dễ dùng hơn.
换 一次 手机 成本 也 不低 。 Huàn yí cì shǒujī chéngběn yě bù dī. Đổi điện thoại một lần chi phí cũng không thấp.
所以 能 用 久 一点 是 一点 。 Suǒyǐ néng yòng jiǔ yìdiǎn shì yìdiǎn. Vì vậy có thể dùng lâu được chút nào hay chút đó.
二手 iPhone 保值率 怎么样? Èrshǒu iPhone bǎozhílǜ zěnmeyàng? iPhone cũ tỷ lệ giữ giá thế nào?
比 很多 安卓机型 都 高 。 Bǐ hěn duō Ānzhuō jīxíng dōu gāo. So với nhiều mẫu Android đều cao hơn nhiều.

Từ vựng trong bài

  • 新HSK1
    xīnmới
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 贵HSK1
    guìđắt
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 一HSK1
    yīmột
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 是HSK1
    shìlà
  • 苹果HSK1
    píng guǒquả táo
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 本HSK1
    běnquyển (lượng từ sách); gốc
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 二HSK1
    èrhai
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
▶ Học bài này (có audio + bài tập)