Wi-Fi công ty gặp sự cố kết nối — Giao tiếp tiếng Trung HSK2/3
Bài "Wi-Fi công ty gặp sự cố kết nối" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2/3 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Mạng sao lại rớt nữa rồi?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
网络 怎么又 断了?
Mạng sao lại rớt nữa rồi?
我这边 也 连不上 。
Bên mình cũng không kết nối được.
是不是 路由器 坏了?
Có phải router hỏng rồi không?
我去看看 灯 还亮着呢 。
Mình đi xem thử đèn vẫn sáng mà.
那 可能是 网线松了 。
Vậy có thể dây mạng bị lỏng rồi.
我 重新插一下 试试 。
Mình cắm lại thử xem.
好了吗? 我这边 刷新一下 。
Được chưa? bên mình tải lại xem.
还是不行 得 叫IT了 。
Vẫn không được phải gọi bên IT rồi.
我这就 打电话 给他们 。
Mình gọi điện cho họ ngay đây.
那 我先用 手机热点吧 。
Vậy mình dùng phát wifi từ điện thoại trước vậy.
IT说 十分钟 就能修好 。
Bên IT nói mười phút là sửa xong.
那正好 我先去 喝杯咖啡 。
Vậy vừa đúng lúc mình đi uống cà phê đã.
Từ vựng trong bài
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 我HSK1wǒtôi
- 这边HSK1zhèbiānbên này
- 也HSK1yěcũng
- 不HSK1bùkhông
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 是HSK1shìlà
- 去HSK1qùđi
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 还HSK1háivẫn, còn
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 那HSK1nàđó; kia
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 新HSK1xīnmới
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 这HSK1zhènày; đây
- 打电话HSK1dǎ diàn huàgọi điện thoại
- 给HSK1gěicho, đưa
- 他们HSK1tāmenhọ
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 热HSK1rènóng
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 说HSK1shuōnói
- 十HSK1shímười
- 分钟HSK1fēn zhōngphút
- 喝HSK1hēuống