Thanh toán bằng ví điện tử — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Thanh toán bằng ví điện tử" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hiện nay rất ít có người mang tiền mặt.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
现在 很少 有人 带现金了 。
Hiện nay rất ít có người mang tiền mặt.
对 大家 都用 手机支付 。
Đúng vậy mọi người đều dùng điện thoại thanh toán.
微信支付 和 支付宝 有什么区别?
WeChat Pay với Alipay khác nhau ở đâu?
功能 差不多 看 个人习惯 。
Chức năng khá giống nhau tuỳ theo thói quen mỗi người.
扫码 付款 安全吗?
Quét mã thanh toán có an toàn không?
一般 都有 密码 保护 。
Thường đều có mật khẩu bảo vệ.
小摊 也能 用手机 付钱吗?
Sạp hàng nhỏ cũng có thể dùng điện thoại trả tiền không?
能 连 菜市场 都能扫 。
Được chứ ngay cả chợ rau cũng quét được.
手机 没电了 怎么办?
Điện thoại hết pin rồi thì làm sao?
最好 还是 带点 现金 。
Tốt nhất vẫn nên mang chút tiền mặt.
老年人 会用 这些吗?
Người già có biết dùng những thứ này không?
有些 还不太 习惯 。
Có một số vẫn chưa quen lắm.
Từ vựng trong bài
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 很HSK1hěnrất
- 少HSK1shǎoít
- 有HSK1yǒucó
- 人HSK1rénngười
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 手机HSK1shǒujīđiện thoại di động
- 和HSK1hévà; cùng với
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 不HSK1bùkhông
- 多HSK1duōnhiều
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 一HSK1yīmột
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 也HSK1yěcũng
- 钱HSK1qiántiền
- 菜HSK1càimón ăn; rau
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 还HSK1háivẫn, còn
- 是HSK1shìlà
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 年HSK1niánnăm
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 有些HSK1yǒuxiēcó vài, hơi
- 太HSK1tàiquá; rất