123tiengtrung.comGiao tiếp

Thanh toán bằng ví điện tử — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Thanhtoánbằngvítự học tiếng Trung

Bài "Thanh toán bằng ví điện tử" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hiện nay rất ít có người mang tiền mặt.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

现在 很少 有人 带现金了 。 Xiànzài hěn shǎo yǒurén dài xiànjīn le. Hiện nay rất ít có người mang tiền mặt.
对 大家 都用 手机支付 。 Duì dàjiā dōu yòng shǒujī zhīfù. Đúng vậy mọi người đều dùng điện thoại thanh toán.
微信支付 和 支付宝 有什么区别? Wēixìn zhīfù hé Zhīfùbǎo yǒu shénme qūbié? WeChat Pay với Alipay khác nhau ở đâu?
功能 差不多 看 个人习惯 。 Gōngnéng chàbuduō kàn gèrén xíguàn. Chức năng khá giống nhau tuỳ theo thói quen mỗi người.
扫码 付款 安全吗? Sǎomǎ fùkuǎn ānquán ma? Quét mã thanh toán có an toàn không?
一般 都有 密码 保护 。 Yìbān dōu yǒu mìmǎ bǎohù. Thường đều có mật khẩu bảo vệ.
小摊 也能 用手机 付钱吗? Xiǎotān yě néng yòng shǒujī fùqián ma? Sạp hàng nhỏ cũng có thể dùng điện thoại trả tiền không?
能 连 菜市场 都能扫 。 Néng lián càishìchǎng dōu néng sǎo. Được chứ ngay cả chợ rau cũng quét được.
手机 没电了 怎么办? Shǒujī méi diàn le zěnme bàn? Điện thoại hết pin rồi thì làm sao?
最好 还是 带点 现金 。 Zuì hǎo háishi dài diǎn xiànjīn. Tốt nhất vẫn nên mang chút tiền mặt.
老年人 会用 这些吗? Lǎoniánrén huì yòng zhèxiē ma? Người già có biết dùng những thứ này không?
有些 还不太 习惯 。 Yǒuxiē hái bú tài xíguàn. Có một số vẫn chưa quen lắm.

Từ vựng trong bài

  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 人HSK1
    rénngười
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 手机HSK1
    shǒujīđiện thoại di động
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 菜HSK1
    càimón ăn; rau
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 有些HSK1
    yǒuxiēcó vài, hơi
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
▶ Học bài này (có audio + bài tập)