Cấu trúc bài báo khoa học — Giao tiếp tiếng Trung HSK8
Bài "Cấu trúc bài báo khoa học" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cháu nội mình đang viết luận văn tốt nghiệp muốn xin bạn chỉ giáo về cấu trúc…". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我孙子 在写 毕业论文 想请教你 论文结构 。
Cháu nội mình đang viết luận văn tốt nghiệp muốn xin bạn chỉ giáo về cấu trúc bài luận.
一般 先写 摘要 和引言 。
Thông thường viết trước phần tóm tắt với phần dẫn nhập.
引言 主要写 什么内容?
Phần dẫn nhập chủ yếu viết nội dung gì vậy?
要交代 研究背景 和研究目的 。
Phải trình bày bối cảnh nghiên cứu với mục đích nghiên cứu.
然后 是不是 该写 研究方法了?
Sau đó có phải nên viết phương pháp nghiên cứu rồi không?
对 方法部分 要写得 足够详细 。
Đúng vậy phần phương pháp phải viết đủ chi tiết.
结果 和讨论 是分开写吗?
Phần kết quả với phần thảo luận là viết tách ra à?
很多期刊 要求 分开写 。
Nhiều tạp chí yêu cầu viết tách riêng.
结论部分 要总结 整篇论文吗?
Phần kết luận có cần tổng kết cả bài luận không?
对 还要 提出 未来 研究方向 。
Đúng vậy còn phải đề xuất hướng nghiên cứu tương lai .
参考文献 格式 也很重要吧?
Tài liệu tham khảo định dạng cũng rất quan trọng nhỉ?
没错 格式错了 很容易 被退稿 。
Đúng vậy định dạng sai rất dễ bị từ chối bài.
Từ vựng trong bài
- 我HSK1wǒtôi
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 写HSK1xiěviết
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 你HSK1nǐbạn
- 一HSK1yīmột
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 和HSK1hévà; cùng với
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 后HSK1hòusau
- 是HSK1shìlà
- 不HSK1bùkhông
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 分HSK1fēnphút; chia
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 还HSK1háivẫn, còn
- 来HSK1láiđến; tới
- 也HSK1yěcũng
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 没HSK1méikhông có; chưa