Phản biện khoa học (peer review) — Giao tiếp tiếng Trung HSK9
Bài "Phản biện khoa học (peer review)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK9 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn lại đang phản biện bài à?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 又在 审稿了?
Bạn lại đang phản biện bài à?
对 期刊 请我 审一篇稿子 。
Đúng vậy tạp chí mời mình phản biện một bài.
同行评审 主要看 什么?
Phản biện đồng nghiệp chủ yếu xem xét cái gì?
先看 研究方法 是否严谨 。
Trước hết xem phương pháp nghiên cứu có nghiêm ngặt không.
数据 造假 也能 看出来吗?
Số liệu làm giả cũng có thể nhìn ra được à?
有经验的话 一般 能发现 异常 。
Nếu có kinh nghiệm thường phát hiện được điểm bất thường.
那 意见 要写得 多详细?
Vậy nhận xét phải viết chi tiết cỡ nào?
该指出的 问题 一个也 不能少 。
Vấn đề cần chỉ ra thì một cái cũng không thiếu được.
被拒稿的 作者 会不会 不高兴?
Tác giả bị từ chối bài có không vui không?
难免 但 意见 要客观公正 。
Khó tránh khỏi nhưng nhận xét phải khách quan công bằng.
这份工作 真是 费心费力啊 。
Công việc này đúng là tốn tâm sức thật.
是啊 但 这也是 学术责任 。
Đúng vậy nhưng đây cũng là trách nhiệm học thuật.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 我HSK1wǒtôi
- 一HSK1yīmột
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 是HSK1shìlà
- 也HSK1yěcũng
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 来HSK1láiđến; tới
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 有HSK1yǒucó
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 那HSK1nàđó; kia
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 写HSK1xiěviết
- 多HSK1duōnhiều
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 不HSK1bùkhông
- 少HSK1shǎoít
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 高兴HSK1gāo xìngvui; vui vẻ
- 这HSK1zhènày; đây
- 工作HSK1gōng zuòcông việc; làm việc
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 学HSK1xuéhọc