123tiengtrung.comGiao tiếp

Phản biện khoa học (peer review) — Giao tiếp tiếng Trung HSK9

Giao tiếpHSK9Phảnbiệnkhoahọctự học tiếng Trung

Bài "Phản biện khoa học (peer review)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK9 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn lại đang phản biện bài à?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 又在 审稿了? Nǐ yòu zài shěngǎo le? Bạn lại đang phản biện bài à?
对 期刊 请我 审一篇稿子 。 Duì qīkān qǐng wǒ shěn yì piān gǎozi. Đúng vậy tạp chí mời mình phản biện một bài.
同行评审 主要看 什么? Tóngháng píngshěn zhǔyào kàn shénme? Phản biện đồng nghiệp chủ yếu xem xét cái gì?
先看 研究方法 是否严谨 。 Xiān kàn yánjiū fāngfǎ shìfǒu yánjǐn. Trước hết xem phương pháp nghiên cứu có nghiêm ngặt không.
数据 造假 也能 看出来吗? Shùjù zàojiǎ yě néng kànchūlai ma? Số liệu làm giả cũng có thể nhìn ra được à?
有经验的话 一般 能发现 异常 。 Yǒu jīngyàn de huà yìbān néng fāxiàn yìcháng. Nếu có kinh nghiệm thường phát hiện được điểm bất thường.
那 意见 要写得 多详细? Nà yìjiàn yào xiě de duō xiángxì? Vậy nhận xét phải viết chi tiết cỡ nào?
该指出的 问题 一个也 不能少 。 Gāi zhǐchū de wèntí yí ge yě bùnéng shǎo. Vấn đề cần chỉ ra thì một cái cũng không thiếu được.
被拒稿的 作者 会不会 不高兴? Bèi jùgǎo de zuòzhě huì bú huì bù gāoxìng? Tác giả bị từ chối bài có không vui không?
难免 但 意见 要客观公正 。 Nánmiǎn dàn yìjiàn yào kèguān gōngzhèng. Khó tránh khỏi nhưng nhận xét phải khách quan công bằng.
这份工作 真是 费心费力啊 。 Zhè fèn gōngzuò zhēnshi fèixīn fèilì a. Công việc này đúng là tốn tâm sức thật.
是啊 但 这也是 学术责任 。 Shì a dàn zhè yěshì xuéshù zérèn. Đúng vậy nhưng đây cũng là trách nhiệm học thuật.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 一HSK1
    yīmột
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 是HSK1
    shìlà
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 高兴HSK1
    gāo xìngvui; vui vẻ
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 工作HSK1
    gōng zuòcông việc; làm việc
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 学HSK1
    xuéhọc
▶ Học bài này (có audio + bài tập)