123tiengtrung.comGiao tiếp

Hợp tác nghiên cứu xuyên biên giới — Giao tiếp tiếng Trung HSK8

Giao tiếpHSK8Hợptácnghiêncứutự học tiếng Trung

Bài "Hợp tác nghiên cứu xuyên biên giới" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn lại sắp đi họp nước ngoài à?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 又要 去 国外开会了? Nǐ yòu yào qù guówài kāihuì le? Bạn lại sắp đi họp nước ngoài à?
对 跟 法国的团队 合作项目 。 Duì gēn Fàguó de tuánduì hézuò xiàngmù. Đúng vậy hợp tác dự án với nhóm bên Pháp.
跨国合作 最大的 困难是什么? Kuàguó hézuò zuìdà de kùnnan shì shénme? Hợp tác xuyên quốc gia khó khăn lớn nhất là gì vậy?
首先 是 时区 不一样 。 Shǒuxiān shì shíqū bù yíyàng. Trước hết là múi giờ không giống nhau.
开会 得 互相 迁就时间 。 Kāihuì děi hùxiāng qiānjiù shíjiān. Họp hành phải linh động thời gian cho nhau.
还有 研究方法 也不太 一样 。 Hái yǒu yánjiū fāngfǎ yě bú tài yíyàng. Còn có phương pháp nghiên cứu cũng không giống nhau lắm.
数据 标准 怎么统一? Shùjù biāozhǔn zěnme tǒngyī? Tiêu chuẩn dữ liệu thống nhất bằng cách nào?
得 先 开会 定好规范 。 Děi xiān kāihuì dìnghǎo guīfàn. Phải họp trước để thống nhất quy chuẩn.
论文 发表时 署名 怎么排? Lùnwén fābiǎo shí shǔmíng zěnme pái? Lúc đăng bài tên tác giả sắp xếp thế nào vậy?
一般 按 贡献大小 排序 。 Yìbān àn gòngxiàn dàxiǎo páixù. Thông thường theo mức độ đóng góp mà xếp.
这种合作 虽然麻烦 但 很有价值 。 Zhè zhǒng hézuò suīrán máfan dàn hěn yǒu jiàzhí. Kiểu hợp tác này tuy phiền phức nhưng rất có giá trị.
是啊 能 学到 不同视角 。 Shì a néng xuédào bùtóng shìjiǎo. Đúng vậy có thể học được góc nhìn khác nhau.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 去HSK1
    qùđi
  • 国HSK1
    guónước, quốc gia
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 一HSK1
    yīmột
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 到HSK1
    dàođến
▶ Học bài này (có audio + bài tập)