Hợp tác nghiên cứu xuyên biên giới — Giao tiếp tiếng Trung HSK8
Bài "Hợp tác nghiên cứu xuyên biên giới" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn lại sắp đi họp nước ngoài à?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 又要 去 国外开会了?
Bạn lại sắp đi họp nước ngoài à?
对 跟 法国的团队 合作项目 。
Đúng vậy hợp tác dự án với nhóm bên Pháp.
跨国合作 最大的 困难是什么?
Hợp tác xuyên quốc gia khó khăn lớn nhất là gì vậy?
首先 是 时区 不一样 。
Trước hết là múi giờ không giống nhau.
开会 得 互相 迁就时间 。
Họp hành phải linh động thời gian cho nhau.
还有 研究方法 也不太 一样 。
Còn có phương pháp nghiên cứu cũng không giống nhau lắm.
数据 标准 怎么统一?
Tiêu chuẩn dữ liệu thống nhất bằng cách nào?
得 先 开会 定好规范 。
Phải họp trước để thống nhất quy chuẩn.
论文 发表时 署名 怎么排?
Lúc đăng bài tên tác giả sắp xếp thế nào vậy?
一般 按 贡献大小 排序 。
Thông thường theo mức độ đóng góp mà xếp.
这种合作 虽然麻烦 但 很有价值 。
Kiểu hợp tác này tuy phiền phức nhưng rất có giá trị.
是啊 能 学到 不同视角 。
Đúng vậy có thể học được góc nhìn khác nhau.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 去HSK1qùđi
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 外HSK1wàingoài
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 大HSK1dàto; lớn
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 不HSK1bùkhông
- 一HSK1yīmột
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 也HSK1yěcũng
- 太HSK1tàiquá; rất
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 这HSK1zhènày; đây
- 很HSK1hěnrất
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 学HSK1xuéhọc
- 到HSK1dàođến