Bàn về AI trong nghiên cứu khoa học — Giao tiếp tiếng Trung HSK9
Bài "Bàn về AI trong nghiên cứu khoa học" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK9 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bây giờ rất nhiều nghiên cứu khoa học đều dùng AI hỗ trợ rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
现在 很多 科研 都用 AI辅助了 。
Bây giờ rất nhiều nghiên cứu khoa học đều dùng AI hỗ trợ rồi.
对 尤其是 处理 海量数据 。
Đúng vậy nhất là trong việc xử lý lượng dữ liệu khổng lồ.
AI 能 自己 提出假设吗?
AI có thể tự đưa ra giả thuyết không?
已经 有 相关的 尝试了 。
Đã có những thử nghiệm liên quan rồi.
那 论文 能让 AI代写吗?
Vậy có thể để AI viết hộ bài báo không?
这 涉及到 学术诚信 问题 。
Điều này liên quan đến vấn đề liêm chính học thuật.
期刊 现在 怎么 规定这个?
Tạp chí hiện nay quy định điều này ra sao?
要求 必须 声明 AI使用情况 。
Yêu cầu bắt buộc phải khai báo tình hình sử dụng AI.
AI 会不会 取代 研究员?
AI có thay thế nhà nghiên cứu không?
短期内 不太 可能 完全取代 。
Trong ngắn hạn không có khả năng thay thế hoàn toàn.
人类 的 创造力 还是 无法替代 。
Sức sáng tạo của con người vẫn không thể thay thế được.
说得 对 AI 只是工具 。
Nói đúng vậy AI chỉ là công cụ thôi.
Từ vựng trong bài
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 是HSK1shìlà
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 有HSK1yǒucó
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 那HSK1nàđó; kia
- 写HSK1xiěviết
- 这HSK1zhènày; đây
- 到HSK1dàođến
- 学HSK1xuéhọc
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 这个HSK1zhègecái này
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 不HSK1bùkhông
- 太HSK1tàiquá; rất
- 人HSK1rénngười
- 还HSK1háivẫn, còn
- 说HSK1shuōnói
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)