123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về AI trong nghiên cứu khoa học — Giao tiếp tiếng Trung HSK9

Giao tiếpHSK9BànAInghiêncứutự học tiếng Trung

Bài "Bàn về AI trong nghiên cứu khoa học" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK9 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bây giờ rất nhiều nghiên cứu khoa học đều dùng AI hỗ trợ rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

现在 很多 科研 都用 AI辅助了 。 Xiànzài hěn duō kēyán dōu yòng AI fǔzhù le. Bây giờ rất nhiều nghiên cứu khoa học đều dùng AI hỗ trợ rồi.
对 尤其是 处理 海量数据 。 Duì yóuqí shì chǔlǐ hǎiliàng shùjù. Đúng vậy nhất là trong việc xử lý lượng dữ liệu khổng lồ.
AI 能 自己 提出假设吗? AI néng zìjǐ tíchū jiǎshè ma? AI có thể tự đưa ra giả thuyết không?
已经 有 相关的 尝试了 。 Yǐjīng yǒu xiāngguān de chángshì le. Đã có những thử nghiệm liên quan rồi.
那 论文 能让 AI代写吗? Nà lùnwén néng ràng AI dàixiě ma? Vậy có thể để AI viết hộ bài báo không?
这 涉及到 学术诚信 问题 。 Zhè shèjí dào xuéshù chéngxìn wèntí. Điều này liên quan đến vấn đề liêm chính học thuật.
期刊 现在 怎么 规定这个? Qīkān xiànzài zěnme guīdìng zhège? Tạp chí hiện nay quy định điều này ra sao?
要求 必须 声明 AI使用情况 。 Yāoqiú bìxū shēngmíng AI shǐyòng qíngkuàng. Yêu cầu bắt buộc phải khai báo tình hình sử dụng AI.
AI 会不会 取代 研究员? AI huì bú huì qǔdài yánjiūyuán? AI có thay thế nhà nghiên cứu không?
短期内 不太 可能 完全取代 。 Duǎnqī nèi bú tài kěnéng wánquán qǔdài. Trong ngắn hạn không có khả năng thay thế hoàn toàn.
人类 的 创造力 还是 无法替代 。 Rénlèi de chuàngzàolì háishi wúfǎ tìdài. Sức sáng tạo của con người vẫn không thể thay thế được.
说得 对 AI 只是工具 。 Shuō de duì AI zhǐshì gōngjù. Nói đúng vậy AI chỉ là công cụ thôi.

Từ vựng trong bài

  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 是HSK1
    shìlà
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 到HSK1
    dàođến
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 人HSK1
    rénngười
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)