123tiengtrung.comGiao tiếp

Liêm chính học thuật — Giao tiếp tiếng Trung HSK8

Giao tiếpHSK8Liêmchínhhọcthuậttự học tiếng Trung

Bài "Liêm chính học thuật" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Gần đây lại rộ lên tin tức làm giả luận văn.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

最近 又爆出 论文造假的 新闻 。 Zuìjìn yòu bàochū lùnwén zàojiǎ de xīnwén. Gần đây lại rộ lên tin tức làm giả luận văn.
学术不端 这几年 确实 不少 。 Xuéshù bùduān zhè jǐ nián quèshí bùshǎo. Gian lận học thuật mấy năm nay thật sự không ít.
抄袭 算是 最常见的吧? Chāoxí suànshì zuì chángjiàn de ba? Đạo văn tính là phổ biến nhất nhỉ?
对 还有 数据 篡改 。 Duì hái yǒu shùjù cuàngǎi. Đúng vậy còn có số liệu bị sửa đổi.
学校 怎么 检测出来的? Xuéxiào zěnme jiǎncè chūlai de? Trường học kiểm tra ra bằng cách nào vậy?
现在 有专门的 查重系统 。 Xiànzài yǒu zhuānmén de cházhòng xìtǒng. Bây giờ có hệ thống kiểm tra trùng lặp chuyên dụng.
一旦被发现 后果 严重吗? Yídàn bèi fāxiàn hòuguǒ yánzhòng ma? Một khi bị phát hiện hậu quả có nghiêm trọng không?
轻则 撤稿 重则 开除学籍 。 Qīng zé chègǎo zhòng zé kāichú xuéjí. Nhẹ thì rút bài nặng thì đuổi học.
那 学生 该怎么 避免这些? Nà xuésheng gāi zěnme bìmiǎn zhèxiē? Vậy sinh viên nên làm sao tránh những điều này?
老老实实 做研究 才是正道 。 Lǎolaoshíshí zuò yánjiū cái shì zhèngdào. Làm nghiên cứu một cách trung thực mới là con đường đúng.
诚信 确实 比什么 都重要 。 Chéngxìn quèshí bǐ shénme dōu zhòngyào. Liêm chính đúng là quan trọng hơn mọi thứ khác.
希望 年轻人 都能明白 这个道理 。 Xīwàng niánqīngrén dōu néng míngbai zhège dàolǐ. Hy vọng người trẻ đều hiểu được đạo lý này.

Từ vựng trong bài

  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 学HSK1
    xuéhọc
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 是HSK1
    shìlà
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 学校HSK1
    xué xiàotrường học
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 一HSK1
    yīmột
  • 后HSK1
    hòusau
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 学生HSK1
    xué shenghọc sinh; sinh viên
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 人HSK1
    rénngười
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 这个HSK1
    zhègecái này
▶ Học bài này (có audio + bài tập)