123tiengtrung.comGiao tiếp

Tổng quan tài liệu nghiên cứu — Giao tiếp tiếng Trung HSK8

Giao tiếpHSK8Tổngquantàiliệutự học tiếng Trung

Bài "Tổng quan tài liệu nghiên cứu" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tổng quan tài liệu rốt cuộc nên viết thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

文献综述 到底 该怎么写? Wénxiàn zōngshù dàodǐ gāi zěnme xiě? Tổng quan tài liệu rốt cuộc nên viết thế nào?
先 大量阅读 相关文献 。 Xiān dàliàng yuèdú xiāngguān wénxiàn. Trước hết đọc thật nhiều tài liệu liên quan.
光罗列 别人的观点 可以吗? Guāng luóliè biéren de guāndiǎn kěyǐ ma? Chỉ liệt kê suông quan điểm của người khác được không?
不行 得 归纳 和比较 。 Bùxíng děi guīnà hé bǐjiào. Không được phải quy nạp với so sánh.
还要 找出 现有研究的 空白 。 Hái yào zhǎochū xiàn yǒu yánjiū de kòngbái. Còn phải tìm ra khoảng trống của nghiên cứu hiện có.
对 这才是 综述的价值 。 Duì zhè cái shì zōngshù de jiàzhí. Đúng vậy đây mới là giá trị của tổng quan.
引用 太多文献 会不会 显得杂乱? Yǐnyòng tài duō wénxiàn huì bú huì xiǎnde záluàn? Trích dẫn quá nhiều tài liệu có bị trông lộn xộn không?
关键是 要按 主题分类 。 Guānjiàn shì yào àn zhǔtí fēnlèi. Quan trọng là phải phân loại theo chủ đề.
那 时间顺序 也能用吗? Nà shíjiān shùnxù yě néng yòng ma? Vậy trình tự thời gian cũng dùng được không?
可以 看 研究领域 怎么组织 。 Kěyǐ kàn yánjiū lǐngyù zěnme zǔzhī. Được tùy xem lĩnh vực nghiên cứu tổ chức ra sao.
写完 还要 请人 提提意见 。 Xiěwán hái yào qǐng rén títi yìjiàn. Viết xong còn phải nhờ người góp ý cho.
对 多听意见 才能改进 。 Duì duō tīng yìjiàn cái néng gǎijìn. Đúng vậy nghe nhiều góp ý mới cải thiện được.

Từ vựng trong bài

  • 到HSK1
    dàođến
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 读HSK1
    dúđọc
  • 人HSK1
    rénngười
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 找HSK1
    zhǎotìm
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 是HSK1
    shìlà
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
  • 听HSK1
    tīngnghe
▶ Học bài này (có audio + bài tập)