123tiengtrung.comGiao tiếp

Bảo vệ luận án trước hội đồng — Giao tiếp tiếng Trung HSK9

Giao tiếpHSK9Bảovệluậnántự học tiếng Trung

Bài "Bảo vệ luận án trước hội đồng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK9 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cháu nội mình tuần sau sắp bảo vệ luận án rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我孙子 下周 要答辩了 。 Wǒ sūnzi xià zhōu yào dábiàn le. Cháu nội mình tuần sau sắp bảo vệ luận án rồi.
紧张吗? 答辩 可不轻松 。 Jǐnzhāng ma? dábiàn kě bù qīngsōng. Có căng thẳng không? Bảo vệ luận án không nhẹ nhàng đâu.
他说 答辩委员会 提问 很尖锐 。 Tā shuō dábiàn wěiyuánhuì tíwèn hěn jiānruì. Nó nói hội đồng bảo vệ hỏi rất sắc bén.
那是 必须的 才能考验 真水平 。 Nà shì bìxū de cái néng kǎoyàn zhēn shuǐpíng. Đó là điều bắt buộc mới kiểm chứng được trình độ thật.
他 该怎么 准备呢? Tā gāi zěnme zhǔnbèi ne? Nó nên chuẩn bị thế nào đây?
先 把论文 重新过一遍 。 Xiān bǎ lùnwén chóngxīn guò yí biàn. Trước hết xem lại toàn bộ luận văn một lượt.
还要 准备 答辩PPT吧? Hái yào zhǔnbèi dábiàn PPT ba? Còn phải chuẩn bị slide thuyết trình bảo vệ nhỉ?
对 重点 要讲清楚 创新点 。 Duì zhòngdiǎn yào jiǎng qīngchu chuàngxīndiǎn. Đúng vậy trọng điểm phải trình bày rõ điểm sáng tạo.
被问倒了 该 怎么办? Bèi wèndǎo le gāi zěnme bàn? Bị hỏi vặn không trả lời được thì phải làm sao đây?
诚实回答 比 硬撑 更好 。 Chéngshí huídá bǐ yìngchēng gèng hǎo. Trả lời thành thật tốt hơn so với cố gồng lên.
我会 让他 多练习几遍 。 Wǒ huì ràng tā duō liànxí jǐ biàn. Mình sẽ bảo nó luyện tập thêm mấy lần.
祝 他 顺利通过 。 Zhù tā shùnlì tōngguò. Chúc nó vượt qua suôn sẻ.

Từ vựng trong bài

  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 是HSK1
    shìlà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 真HSK1
    zhēnthật, thực sự
  • 水HSK1
    shuǐnước
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 一HSK1
    yīmột
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
▶ Học bài này (có audio + bài tập)