123tiengtrung.comGiao tiếp

Viết báo cáo tóm tắt (Abstract) — Giao tiếp tiếng Trung HSK8

Giao tiếpHSK8Viếtbáocáotómtự học tiếng Trung

Bài "Viết báo cáo tóm tắt (Abstract)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tóm tắt thường phải viết bao nhiêu chữ vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

摘要 一般 要写 多少字? Zhāiyào yìbān yào xiě duōshǎo zì? Tóm tắt thường phải viết bao nhiêu chữ vậy?
大概 两三百字 就够了 。 Dàgài liǎng sān bǎi zì jiù gòu le. Khoảng chừng hai ba trăm chữ là đủ rồi.
里面 必须 包含 哪些内容? Lǐmiàn bìxū bāohán nǎxiē nèiróng? Bên trong bắt buộc phải bao gồm những nội dung nào?
目的 方法 结果 都要提到 。 Mùdì fāngfǎ jiéguǒ dōu yào tídào. Mục đích phương pháp kết quả đều phải nhắc tới.
结论 也 要放进去吗? Jiélùn yě yào fàng jìnqù ma? Kết luận cũng phải đưa vào không?
当然 摘要 得是 全文的浓缩 。 Dāngrán zhāiyào děi shì quánwén de nóngsuō. Đương nhiên tóm tắt phải là bản cô đọng của toàn bài.
关键词 一般 选几个? Guānjiàncí yìbān xuǎn jǐ ge? Từ khoá thường chọn mấy từ vậy?
三到五个 就 比较合适 。 Sān dào wǔ ge jiù bǐjiào héshì. Ba đến năm từ là khá phù hợp.
摘要 应该 先写 还是最后写? Zhāiyào yīnggāi xiān xiě háishi zuìhòu xiě? Tóm tắt nên viết trước hay viết sau cùng vậy?
大多数人 都是 全文写完 才写摘要 。 Dàduōshù rén dōu shì quánwén xiěwán cái xiě zhāiyào. Đa số mọi người đều là viết xong toàn bài mới viết tóm tắt.
这样 才能 总结得 更准确吧? Zhèyàng cái néng zǒngjié de gèng zhǔnquè ba? Như vậy mới có thể tổng kết chính xác hơn nhỉ?
没错 摘要 是给编辑的 第一印象 。 Méicuò zhāiyào shì gěi biānjí de dì-yī yìnxiàng. Đúng vậy tóm tắt là ấn tượng đầu tiên dành cho biên tập viên.

Từ vựng trong bài

  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 一HSK1
    yīmột
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 多少HSK1
    duō shǎobao nhiêu
  • 字HSK1
    zìchữ
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 三HSK1
    sānba
  • 百HSK1
    bǎitrăm
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 哪些HSK1
    nǎxiēnhững cái nào
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 到HSK1
    dàođến
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 去HSK1
    qùđi
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 后HSK1
    hòusau
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 人HSK1
    rénngười
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)