Chiến lược phát triển dài hạn của… — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Chiến lược phát triển dài hạn của công ty" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Công ty trong năm năm tới chiến lược là gì?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
公司 未来五年的 战略 是什么?
Công ty trong năm năm tới chiến lược là gì?
我们 计划 拓展 海外 市场 。
Chúng tôi kế hoạch mở rộng thị trường nước ngoài.
具体会先 进入 哪个国家?
Cụ thể sẽ vào nước nào trước?
东南亚 是 我们的 首选 。
Đông Nam Á là lựa chọn hàng đầu của chúng tôi.
为什么 选择 这个 地区?
Sao lại chọn khu vực này?
市场潜力大 文化也 相近 。
Tiềm năng thị trường lớn văn hoá cũng gần gũi.
资金 方面 准备 好了吗?
Về mặt vốn chuẩn bị xong chưa?
董事会 已经 批准了 预算 。
Hội đồng quản trị đã phê duyệt ngân sách.
风险 评估 做过了吗?
Đánh giá rủi ro đã làm chưa?
做了 主要风险 是汇率 波动 。
Làm rồi rủi ro chính là biến động tỷ giá.
这个 计划 很 有 野心 。
Kế hoạch này khá có tham vọng.
我们 相信 能 做到 。
Chúng tôi tin có thể làm được.
Từ vựng trong bài
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 来HSK1láiđến; tới
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 年HSK1niánnăm
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 外HSK1wàingoài
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 哪个HSK1nǎgecái nào
- 国HSK1guónước, quốc gia
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 这个HSK1zhègecái này
- 大HSK1dàto; lớn
- 也HSK1yěcũng
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 做HSK1zuòlàm
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 很HSK1hěnrất
- 有HSK1yǒucó
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 到HSK1dàođến