123tiengtrung.comGiao tiếp

Đạo đức kinh doanh trong hợp đồng — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Đạođứckinhdoanhtự học tiếng Trung

Bài "Đạo đức kinh doanh trong hợp đồng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Lần này trong hợp đồng có vấn đề.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这次 合同里 有 问题 。 Zhè cì hétong lǐ yǒu wèntí. Lần này trong hợp đồng có vấn đề.
什么 问题? Shénme wèntí? Vấn đề gì?
条款 里 藏着 一些 陷阱 。 Tiáokuǎn lǐ cángzhe yìxiē xiànjǐng. Trong điều khoản ẩn chứa một số cạm bẫy.
这 算 欺骗 客户吗? Zhè suàn qīpiàn kèhù ma? Đây tính là lừa dối khách hàng không?
游走在 灰色 地带 吧 。 Yóuzǒu zài huīsè dìdài ba. Đi lơ lửng ở vùng xám thì đúng hơn.
我们 应该 怎么 处理? Wǒmen yīnggāi zěnme chǔlǐ? Chúng ta nên xử lý thế nào?
必须 修改 条款 才行 。 Bìxū xiūgǎi tiáokuǎn cái xíng. Bắt buộc phải sửa điều khoản mới được.
领导 会 同意吗? Lǐngdǎo huì tóngyì ma? Cấp trên có đồng ý không?
诚信 比 短期 利润 重要 。 Chéngxìn bǐ duǎnqī lìrùn zhòngyào. Chữ tín quan trọng hơn lợi nhuận ngắn hạn.
希望 领导 也 这么 想 。 Xīwàng lǐngdǎo yě zhème xiǎng. Hy vọng cấp trên cũng nghĩ như vậy.
我 去 跟 他 谈谈 。 Wǒ qù gēn tā tántan. Tôi đi nói chuyện với sếp.
好 辛苦 你了 。 Hǎo xīnkǔ nǐ le. Được vất vả cho bạn rồi.

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 问题HSK1
    wèntícâu hỏi, vấn đề
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 去HSK1
    qùđi
  • 他HSK1
    tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)