Đạo đức kinh doanh trong hợp đồng — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Đạo đức kinh doanh trong hợp đồng" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Lần này trong hợp đồng có vấn đề.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这次 合同里 有 问题 。
Lần này trong hợp đồng có vấn đề.
什么 问题?
Vấn đề gì?
条款 里 藏着 一些 陷阱 。
Trong điều khoản ẩn chứa một số cạm bẫy.
这 算 欺骗 客户吗?
Đây tính là lừa dối khách hàng không?
游走在 灰色 地带 吧 。
Đi lơ lửng ở vùng xám thì đúng hơn.
我们 应该 怎么 处理?
Chúng ta nên xử lý thế nào?
必须 修改 条款 才行 。
Bắt buộc phải sửa điều khoản mới được.
领导 会 同意吗?
Cấp trên có đồng ý không?
诚信 比 短期 利润 重要 。
Chữ tín quan trọng hơn lợi nhuận ngắn hạn.
希望 领导 也 这么 想 。
Hy vọng cấp trên cũng nghĩ như vậy.
我 去 跟 他 谈谈 。
Tôi đi nói chuyện với sếp.
好 辛苦 你了 。
Được vất vả cho bạn rồi.
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 有HSK1yǒucó
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 也HSK1yěcũng
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 我HSK1wǒtôi
- 去HSK1qùđi
- 他HSK1tāanh ấy; ông ấy; nó (nam)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 你HSK1nǐbạn
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)