Chính sách tiền tệ của ngân hàng… — Giao tiếp tiếng Trung HSK8
Bài "Chính sách tiền tệ của ngân hàng trung ương" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Ngân hàng trung ương lần này hạ lãi suất rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
央行 这次 降息 了 。
Ngân hàng trung ương lần này hạ lãi suất rồi.
对 市场 反应 很 积极 。
Đúng vậy thị trường phản ứng rất tích cực.
降息 是 为了 刺激 经济吗?
Hạ lãi suất là để kích thích kinh tế à?
对 鼓励 企业 贷款 投资 。
Đúng vậy khuyến khích doanh nghiệp vay đầu tư.
那 会 不会 引发 通货膨胀?
Vậy có gây ra lạm phát không?
这 确实是 潜在 风险 。
Đây đúng là rủi ro tiềm ẩn.
央行 会 怎么 平衡?
Ngân hàng trung ương sẽ cân bằng thế nào?
会 密切 监测 物价 变化 。
Sẽ theo dõi sát sao biến động giá cả.
普通人 会 受到 什么 影响?
Người bình thường sẽ chịu ảnh hưởng gì?
存款 利息 会 变少 。
Lãi suất tiền gửi sẽ giảm đi.
那我该 调整 投资策略了 。
Vậy tôi nên điều chỉnh chiến lược đầu tư rồi.
确实 要 重新 评估 一下 。
Đúng là phải đánh giá lại một chút.
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 很HSK1hěnrất
- 是HSK1shìlà
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 那HSK1nàđó; kia
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 不HSK1bùkhông
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 人HSK1rénngười
- 到HSK1dàođến
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 少HSK1shǎoít
- 我HSK1wǒtôi
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 新HSK1xīnmới
- 一下HSK1yíxiàmột chút