Thương vụ mua lại doanh nghiệp (M&A) — Giao tiếp tiếng Trung HSK8
Bài "Thương vụ mua lại doanh nghiệp (M&A)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nghe nói chúng ta sắp mua lại một công ty.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
听说 我们要 收购一家 公司 。
Nghe nói chúng ta sắp mua lại một công ty.
对 是 一家 同行业的 企业 。
Đúng vậy là doanh nghiệp cùng ngành với chúng ta.
收购 目的 是 什么?
Mục đích của việc mua lại là gì?
扩大 市场份额 和 技术 。
Mở rộng thị phần và công nghệ.
并购 流程 复杂吗?
Quy trình sáp nhập có phức tạp không?
相当 复杂 要 经过 尽职调查 。
Khá phức tạp phải qua thẩm định doanh nghiệp.
尽职调查 主要 查 什么?
Thẩm định doanh nghiệp chủ yếu kiểm tra gì?
财务 法律 风险 都要 查 。
Tài chính pháp lý rủi ro đều phải kiểm tra.
员工 会 受到 影响吗?
Nhân viên có bị ảnh hưởng không?
可能 会有 部门 整合 。
Có thể sẽ có tái cơ cấu phòng ban.
什么时候 能 完成 交易?
Khi nào có thể hoàn tất giao dịch?
预计 三个月 内 完成 。
Dự kiến hoàn tất trong ba tháng.
Từ vựng trong bài
- 听HSK1tīngnghe
- 说HSK1shuōnói
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 一HSK1yīmột
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 是HSK1shìlà
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 大HSK1dàto; lớn
- 和HSK1hévà; cùng với
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 到HSK1dàođến
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 有HSK1yǒucó
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 三HSK1sānba
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng