123tiengtrung.comGiao tiếp

Thương vụ mua lại doanh nghiệp (M&A) — Giao tiếp tiếng Trung HSK8

Giao tiếpHSK8Thươngvụmualạitự học tiếng Trung

Bài "Thương vụ mua lại doanh nghiệp (M&A)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK8 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Nghe nói chúng ta sắp mua lại một công ty.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

听说 我们要 收购一家 公司 。 Tīngshuō wǒmen yào shōugòu yì jiā gōngsī. Nghe nói chúng ta sắp mua lại một công ty.
对 是 一家 同行业的 企业 。 Duì shì yì jiā tóng hángyè de qǐyè. Đúng vậy là doanh nghiệp cùng ngành với chúng ta.
收购 目的 是 什么? Shōugòu mùdì shì shénme? Mục đích của việc mua lại là gì?
扩大 市场份额 和 技术 。 Kuòdà shìchǎng fèn'é hé jìshù. Mở rộng thị phần và công nghệ.
并购 流程 复杂吗? Bìnggòu liúchéng fùzá ma? Quy trình sáp nhập có phức tạp không?
相当 复杂 要 经过 尽职调查 。 Xiāngdāng fùzá yào jīngguò jìnzhí diàochá. Khá phức tạp phải qua thẩm định doanh nghiệp.
尽职调查 主要 查 什么? Jìnzhí diàochá zhǔyào chá shénme? Thẩm định doanh nghiệp chủ yếu kiểm tra gì?
财务 法律 风险 都要 查 。 Cáiwù fǎlǜ fēngxiǎn dōu yào chá. Tài chính pháp lý rủi ro đều phải kiểm tra.
员工 会 受到 影响吗? Yuángōng huì shòudào yǐngxiǎng ma? Nhân viên có bị ảnh hưởng không?
可能 会有 部门 整合 。 Kěnéng huì yǒu bùmén zhěnghé. Có thể sẽ có tái cơ cấu phòng ban.
什么时候 能 完成 交易? Shénme shíhou néng wánchéng jiāoyì? Khi nào có thể hoàn tất giao dịch?
预计 三个月 内 完成 。 Yùjì sān ge yuè nèi wánchéng. Dự kiến hoàn tất trong ba tháng.

Từ vựng trong bài

  • 听HSK1
    tīngnghe
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 一HSK1
    yīmột
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 是HSK1
    shìlà
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 到HSK1
    dàođến
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 三HSK1
    sānba
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
▶ Học bài này (có audio + bài tập)