Kinh tế nền tảng và quyền lợi… — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Kinh tế nền tảng và quyền lợi người lao động" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Kinh tế nền tảng mấy năm nay phát triển đặc biệt nhanh.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
平台经济 这几年 发展 特别 快 。
Kinh tế nền tảng mấy năm nay phát triển đặc biệt nhanh.
是啊 外卖 打车 都是 例子 。
Đúng vậy giao đồ ăn gọi xe đều là ví dụ.
平台 怎么 赚钱的?
Nền tảng kiếm tiền thế nào?
主要 靠 抽成 和 广告 。
Chủ yếu dựa vào hoa hồng và quảng cáo.
骑手的 权益 有 保障吗?
Quyền lợi của tài xế giao hàng có được đảm bảo không?
这 一直 是个 争议 话题 。
Đây luôn là chủ đề gây tranh cãi.
为什么 会 有 争议?
Sao lại có tranh cãi?
因为 骑手 不算 正式 员工 。
Vì tài xế không tính là nhân viên chính thức.
那 社保 怎么办?
Vậy bảo hiểm xã hội thì sao?
很多人 得 自己 承担 。
Nhiều người phải tự gánh chịu.
政府 应该 出台 规定 。
Chính phủ nên ban hành quy định.
已经有 一些地方 在试点了 。
Đã có một số nơi đang thí điểm rồi.
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 年HSK1niánnăm
- 是HSK1shìlà
- 外HSK1wàingoài
- 卖HSK1màibán
- 车HSK1chēxe
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 钱HSK1qiántiền
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 和HSK1hévà; cùng với
- 有HSK1yǒucó
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 一HSK1yīmột
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 不HSK1bùkhông
- 那HSK1nàđó; kia
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 人HSK1rénngười
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)