123tiengtrung.comGiao tiếp

Kinh tế nền tảng và quyền lợi… — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Kinhtếnềntảngtự học tiếng Trung

Bài "Kinh tế nền tảng và quyền lợi người lao động" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Kinh tế nền tảng mấy năm nay phát triển đặc biệt nhanh.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

平台经济 这几年 发展 特别 快 。 Píngtái jīngjì zhè jǐ nián fāzhǎn tèbié kuài. Kinh tế nền tảng mấy năm nay phát triển đặc biệt nhanh.
是啊 外卖 打车 都是 例子 。 Shì a wàimài dǎchē dōu shì lìzi. Đúng vậy giao đồ ăn gọi xe đều là ví dụ.
平台 怎么 赚钱的? Píngtái zěnme zhuànqián de? Nền tảng kiếm tiền thế nào?
主要 靠 抽成 和 广告 。 Zhǔyào kào chōuchéng hé guǎnggào. Chủ yếu dựa vào hoa hồng và quảng cáo.
骑手的 权益 有 保障吗? Qíshǒu de quányì yǒu bǎozhàng ma? Quyền lợi của tài xế giao hàng có được đảm bảo không?
这 一直 是个 争议 话题 。 Zhè yìzhí shì ge zhēngyì huàtí. Đây luôn là chủ đề gây tranh cãi.
为什么 会 有 争议? Wèishénme huì yǒu zhēngyì? Sao lại có tranh cãi?
因为 骑手 不算 正式 员工 。 Yīnwèi qíshǒu bú suàn zhèngshì yuángōng. Vì tài xế không tính là nhân viên chính thức.
那 社保 怎么办? Nà shèbǎo zěnme bàn? Vậy bảo hiểm xã hội thì sao?
很多人 得 自己 承担 。 Hěn duō rén děi zìjǐ chéngdān. Nhiều người phải tự gánh chịu.
政府 应该 出台 规定 。 Zhèngfǔ yīnggāi chūtái guīdìng. Chính phủ nên ban hành quy định.
已经有 一些地方 在试点了 。 Yǐjīng yǒu yìxiē dìfang zài shìdiǎn le. Đã có một số nơi đang thí điểm rồi.

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 是HSK1
    shìlà
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 卖HSK1
    màibán
  • 车HSK1
    chēxe
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 一HSK1
    yīmột
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 人HSK1
    rénngười
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)