Kiểm toán và quản trị rủi ro — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Kiểm toán và quản trị rủi ro" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Kiểm toán hàng năm khi nào bắt đầu?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
年度 审计 什么时候 开始?
Kiểm toán hàng năm khi nào bắt đầu?
下 个月 初 就 开始了 。
Đầu tháng sau là bắt đầu rồi.
我们 需要 准备 哪些 材料?
Chúng ta cần chuẩn bị tài liệu gì?
财务报表 和 合同 都要 准备好 。
Báo cáo tài chính và hợp đồng đều phải chuẩn bị sẵn.
内部 风险 控制 做得 怎么样?
Kiểm soát rủi ro nội bộ làm thế nào rồi?
上个 季度 发现了 几个 漏洞 。
Quý trước phát hiện mấy lỗ hổng.
都 整改 了吗?
Đều khắc phục rồi chứ?
大部分 已经 整改 完成了 。
Phần lớn đã khắc phục xong rồi.
审计师 会 重点 查 哪里?
Kiểm toán viên sẽ tập trung kiểm tra chỗ nào?
可能 是 采购 流程 那块 。
Có thể là phần quy trình mua sắm.
那 我们 提前 自查 一下 。
Vậy chúng ta tự kiểm tra trước chút.
好 我 今天 就 安排 。
Được tôi sắp xếp ngay hôm nay.
Từ vựng trong bài
- 年HSK1niánnăm
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 哪些HSK1nǎxiēnhững cái nào
- 和HSK1hévà; cùng với
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 做HSK1zuòlàm
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 大HSK1dàto; lớn
- 分HSK1fēnphút; chia
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 是HSK1shìlà
- 那HSK1nàđó; kia
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 前HSK1qiántrước
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 我HSK1wǒtôi
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay