123tiengtrung.comGiao tiếp

Kiểm toán và quản trị rủi ro — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Kiểmtoánquảntrịtự học tiếng Trung

Bài "Kiểm toán và quản trị rủi ro" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Kiểm toán hàng năm khi nào bắt đầu?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

年度 审计 什么时候 开始? Niándù shěnjì shénme shíhou kāishǐ? Kiểm toán hàng năm khi nào bắt đầu?
下 个月 初 就 开始了 。 Xià ge yuè chū jiù kāishǐ le. Đầu tháng sau là bắt đầu rồi.
我们 需要 准备 哪些 材料? Wǒmen xūyào zhǔnbèi nǎxiē cáiliào? Chúng ta cần chuẩn bị tài liệu gì?
财务报表 和 合同 都要 准备好 。 Cáiwù bàobiǎo hé hétong dōu yào zhǔnbèi hǎo. Báo cáo tài chính và hợp đồng đều phải chuẩn bị sẵn.
内部 风险 控制 做得 怎么样? Nèibù fēngxiǎn kòngzhì zuò de zěnmeyàng? Kiểm soát rủi ro nội bộ làm thế nào rồi?
上个 季度 发现了 几个 漏洞 。 Shàng ge jìdù fāxiàn le jǐ ge lòudòng. Quý trước phát hiện mấy lỗ hổng.
都 整改 了吗? Dōu zhěnggǎi le ma? Đều khắc phục rồi chứ?
大部分 已经 整改 完成了 。 Dàbùfen yǐjīng zhěnggǎi wánchéng le. Phần lớn đã khắc phục xong rồi.
审计师 会 重点 查 哪里? Shěnjìshī huì zhòngdiǎn chá nǎli? Kiểm toán viên sẽ tập trung kiểm tra chỗ nào?
可能 是 采购 流程 那块 。 Kěnéng shì cǎigòu liúchéng nà kuài. Có thể là phần quy trình mua sắm.
那 我们 提前 自查 一下 。 Nà wǒmen tíqián zìchá yíxià. Vậy chúng ta tự kiểm tra trước chút.
好 我 今天 就 安排 。 Hǎo wǒ jīntiān jiù ānpái. Được tôi sắp xếp ngay hôm nay.

Từ vựng trong bài

  • 年HSK1
    niánnăm
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 月HSK1
    yuètháng; mặt trăng
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 哪些HSK1
    nǎxiēnhững cái nào
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 怎么样HSK1
    zěn me yàngthế nào
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 哪里HSK1
    nǎlǐở đâu
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 是HSK1
    shìlà
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
▶ Học bài này (có audio + bài tập)