Chứng khoán và trái phiếu — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Chứng khoán và trái phiếu" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Dạo này bạn có theo dõi thị trường chứng khoán không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 最近 在 关注 股市吗?
Dạo này bạn có theo dõi thị trường chứng khoán không?
是啊 最近 波动 挺大的 。
Đúng vậy dạo này biến động khá lớn.
你 偏好 股票 还是 债券?
Bạn thích cổ phiếu hay là trái phiếu hơn?
债券 风险 更小 一些 。
Trái phiếu rủi ro nhỏ hơn chút.
但是 收益率 也 低 很多吧?
Nhưng tỷ suất sinh lời cũng thấp hơn nhiều nhỉ?
对 所以 我 两种 都配置 。
Đúng vậy nên tôi phân bổ cả hai loại.
分散 投资 确实 更 稳妥 。
Đầu tư phân tán đúng là ổn thoả hơn.
你 有 关注 哪些 板块?
Bạn có theo dõi những ngành nào?
主要 是 科技 和 新能源 。
Chủ yếu là công nghệ và năng lượng mới.
这些 板块 长期 看好吗?
Những ngành này dài hạn có triển vọng không?
我 个人 比较 看好 。
Cá nhân tôi khá lạc quan.
投资 还是 要 谨慎 一点 。
Đầu tư vẫn phải thận trọng chút.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 是HSK1shìlà
- 大HSK1dàto; lớn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 还HSK1háivẫn, còn
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 一些HSK1yìxiēmột vài
- 也HSK1yěcũng
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 我HSK1wǒtôi
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 分HSK1fēnphút; chia
- 有HSK1yǒucó
- 哪些HSK1nǎxiēnhững cái nào
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 和HSK1hévà; cùng với
- 新HSK1xīnmới
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 人HSK1rénngười
- 一HSK1yīmột
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút