123tiengtrung.comGiao tiếp

Chứng khoán và trái phiếu — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Chứngkhoántráiphiếutự học tiếng Trung

Bài "Chứng khoán và trái phiếu" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Dạo này bạn có theo dõi thị trường chứng khoán không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 最近 在 关注 股市吗? Nǐ zuìjìn zài guānzhù gǔshì ma? Dạo này bạn có theo dõi thị trường chứng khoán không?
是啊 最近 波动 挺大的 。 Shì a zuìjìn bōdòng tǐng dà de. Đúng vậy dạo này biến động khá lớn.
你 偏好 股票 还是 债券? Nǐ piānhào gǔpiào háishi zhàiquàn? Bạn thích cổ phiếu hay là trái phiếu hơn?
债券 风险 更小 一些 。 Zhàiquàn fēngxiǎn gèng xiǎo yìxiē. Trái phiếu rủi ro nhỏ hơn chút.
但是 收益率 也 低 很多吧? Dànshì shōuyìlǜ yě dī hěn duō ba? Nhưng tỷ suất sinh lời cũng thấp hơn nhiều nhỉ?
对 所以 我 两种 都配置 。 Duì suǒyǐ wǒ liǎng zhǒng dōu pèizhì. Đúng vậy nên tôi phân bổ cả hai loại.
分散 投资 确实 更 稳妥 。 Fēnsàn tóuzī quèshí gèng wěntuǒ. Đầu tư phân tán đúng là ổn thoả hơn.
你 有 关注 哪些 板块? Nǐ yǒu guānzhù nǎxiē bǎnkuài? Bạn có theo dõi những ngành nào?
主要 是 科技 和 新能源 。 Zhǔyào shì kējì hé xīnnéngyuán. Chủ yếu là công nghệ và năng lượng mới.
这些 板块 长期 看好吗? Zhèxiē bǎnkuài chángqī kànhǎo ma? Những ngành này dài hạn có triển vọng không?
我 个人 比较 看好 。 Wǒ gèrén bǐjiào kànhǎo. Cá nhân tôi khá lạc quan.
投资 还是 要 谨慎 一点 。 Tóuzī háishi yào jǐnshèn yìdiǎn. Đầu tư vẫn phải thận trọng chút.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 一些HSK1
    yìxiēmột vài
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 哪些HSK1
    nǎxiēnhững cái nào
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 人HSK1
    rénngười
  • 一HSK1
    yīmột
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
▶ Học bài này (có audio + bài tập)