Hội thoại tiếng Trung: Thời gian & lịch hẹn
8 bài hội thoại từ HSK1–4 về thời gian & lịch hẹn. Mỗi câu chia cụm, nối chữ Hán với pinyin và nghĩa tiếng Việt để bạn hiểu đúng từng cụm.
- Hỏi ngày giờ và lịch trình… HSK1, 2
Học "Hỏi ngày giờ và lịch trình trong ngày": luyện hội thoại tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 今天, 星期, 几, 三.
- Đặt lịch hẹn khám bệnh HSK1, 2
Học "Đặt lịch hẹn khám bệnh": luyện hội thoại tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 您, 好, 我, 想.
- Hỏi ngày tháng năm sinh nhật HSK1
Học "Hỏi ngày tháng năm sinh nhật": luyện hội thoại tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 你, 的, 日, 是.
- Nói về hôm qua, hôm nay, ngày mai… HSK1
Học "Nói về hôm qua, hôm nay, ngày mai ở công ty": luyện hội thoại tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 昨天, 的, 写, 了.
- Kể lại lịch trình sáng trưa chiều… HSK1
Học "Kể lại lịch trình sáng trưa chiều tối": luyện hội thoại tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 你, 早上, 几, 点.
- Đổi lịch hẹn đi xem phim HSK2
Học "Đổi lịch hẹn đi xem phim": luyện hội thoại tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 喂, 晚, 看, 电影.
- Hỏi lịch trình sự kiện công ty HSK2
Học "Hỏi lịch trình sự kiện công ty": luyện hội thoại tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 年, 会, 是, 哪.
- Đặt lịch hẹn gặp mặt HSK4
Học "Đặt lịch hẹn gặp mặt": luyện hội thoại tiếng Trung qua tình huống thực tế, có pinyin và dịch tiếng Việt, từ vựng: 我们, 个, 时间, 见.