Nói về hôm qua, hôm nay, ngày mai… — Giao tiếp tiếng Trung HSK1
Bài "Nói về hôm qua, hôm nay, ngày mai ở công ty" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôn Na này báo cáo hôm qua viết xong chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
孙娜 昨天的 报告 写完了吗?
Tôn Na này báo cáo hôm qua viết xong chưa?
写完了 昨天 晚上 就 发给 您了 。
Viết xong rồi tối hôm qua đã gửi cho sếp rồi.
好 我 今天 看一下 。
Được tôi hôm nay sẽ xem qua.
谢谢经理 今天 还有 别的任务吗?
Cảm ơn sếp hôm nay còn có nhiệm vụ nào khác không?
今天 先 整理一下 客户资料 。
Hôm nay sắp xếp lại tài liệu khách hàng trước đã.
好的 那 明天呢?
Được vậy ngày mai thì sao?
明天 我们 要开会 你也 参加 。
Ngày mai chúng ta có cuộc họp bạn cũng tham gia nhé.
好的 我会 准备好的 。
Vâng tôi sẽ chuẩn bị sẵn sàng.
前天 你请假了 身体 好了吗?
Hôm kia bạn xin nghỉ sức khoẻ đỡ chưa?
好多了 谢谢您 关心 。
Đỡ nhiều rồi cảm ơn sếp đã quan tâm.
那就好 今天 早点 下班休息 。
Vậy thì tốt hôm nay tan làm sớm về nghỉ ngơi nhé.
谢谢经理 明天见 。
Cảm ơn sếp hẹn gặp ngày mai.
Từ vựng trong bài
- 昨天HSK1zuó tiānhôm qua
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 写HSK1xiěviết
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 给HSK1gěicho, đưa
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我HSK1wǒtôi
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 那HSK1nàđó; kia
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 你HSK1nǐbạn
- 也HSK1yěcũng
- 前HSK1qiántrước
- 天HSK1tiānngày
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 多HSK1duōnhiều
- 早HSK1zǎosớm
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 下班HSK1xiàbāntan làm
- 休息HSK1xiūxinghỉ ngơi
- 见HSK1jiàngặp, thấy