123tiengtrung.comGiao tiếp

Nói về hôm qua, hôm nay, ngày mai… — Giao tiếp tiếng Trung HSK1

Giao tiếpHSK1Nóihômquatự học tiếng Trung

Bài "Nói về hôm qua, hôm nay, ngày mai ở công ty" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Tôn Na này báo cáo hôm qua viết xong chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

孙娜 昨天的 报告 写完了吗? Sūn Nà zuótiān de bàogào xiěwán le ma? Tôn Na này báo cáo hôm qua viết xong chưa?
写完了 昨天 晚上 就 发给 您了 。 Xiěwán le zuótiān wǎnshang jiù fāgěi nín le. Viết xong rồi tối hôm qua đã gửi cho sếp rồi.
好 我 今天 看一下 。 Hǎo wǒ jīntiān kàn yíxià. Được tôi hôm nay sẽ xem qua.
谢谢经理 今天 还有 别的任务吗? Xièxie jīnglǐ jīntiān hái yǒu bié de rènwu ma? Cảm ơn sếp hôm nay còn có nhiệm vụ nào khác không?
今天 先 整理一下 客户资料 。 Jīntiān xiān zhěnglǐ yíxià kèhù zīliào. Hôm nay sắp xếp lại tài liệu khách hàng trước đã.
好的 那 明天呢? Hǎo de nà míngtiān ne? Được vậy ngày mai thì sao?
明天 我们 要开会 你也 参加 。 Míngtiān wǒmen yào kāihuì nǐ yě cānjiā. Ngày mai chúng ta có cuộc họp bạn cũng tham gia nhé.
好的 我会 准备好的 。 Hǎo de wǒ huì zhǔnbèi hǎo de. Vâng tôi sẽ chuẩn bị sẵn sàng.
前天 你请假了 身体 好了吗? Qiántiān nǐ qǐngjià le shēntǐ hǎo le ma? Hôm kia bạn xin nghỉ sức khoẻ đỡ chưa?
好多了 谢谢您 关心 。 Hǎo duō le xièxie nín guānxīn. Đỡ nhiều rồi cảm ơn sếp đã quan tâm.
那就好 今天 早点 下班休息 。 Nà jiù hǎo jīntiān zǎo diǎn xiàbān xiūxi. Vậy thì tốt hôm nay tan làm sớm về nghỉ ngơi nhé.
谢谢经理 明天见 。 Xièxie jīnglǐ míngtiān jiàn. Cảm ơn sếp hẹn gặp ngày mai.

Từ vựng trong bài

  • 昨天HSK1
    zuó tiānhôm qua
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 给HSK1
    gěicho, đưa
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 明天HSK1
    míng tiānngày mai
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 早HSK1
    zǎosớm
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 下班HSK1
    xiàbāntan làm
  • 休息HSK1
    xiūxinghỉ ngơi
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
▶ Học bài này (có audio + bài tập)