Đổi lịch hẹn đi xem phim — Giao tiếp tiếng Trung HSK2
Bài "Đổi lịch hẹn đi xem phim" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Alô tối nay xem phim còn đi không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
喂 今晚 看电影 还去吗?
Alô tối nay xem phim còn đi không?
不好意思 我 临时 加班 。
Xin lỗi nhé tôi đột xuất tăng ca mất rồi.
没事 那 改到 明天吧 。
Không sao vậy đổi sang mai đi.
明天 我 倒是 有空 。
Ngày mai tôi thì rảnh đấy.
那 还是 老地方 老时间?
Vậy chỗ cũ giờ cũ vẫn như thường nhé?
行 七点半 电影院 门口见 。
Được bảy rưỡi gặp ở cổng rạp chiếu phim.
票 我来 提前订 。
Vé để tôi đặt trước cho.
好 记得 选 靠后排的 。
Được nhớ chọn gần hàng ghế sau nhé.
知道了 你 眼睛 怕近吧 。
Biết rồi mắt bạn sợ gần mà đúng không.
对啊 你 真了解我 。
Đúng vậy bạn thật hiểu tôi ghê.
那 明天 见了 别爽约啊 。
Vậy mai gặp nhé đừng thất hẹn đấy.
放心吧 这次 肯定去 。
Yên tâm đi lần này chắc chắn đi mà.
Từ vựng trong bài
- 喂HSK1wéia lô
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 电影HSK1diàn yǐngphim; điện ảnh
- 还HSK1háivẫn, còn
- 去HSK1qùđi
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 不HSK1bùkhông
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我HSK1wǒtôi
- 没事HSK1méishìkhông sao
- 那HSK1nàđó; kia
- 到HSK1dàođến
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 是HSK1shìlà
- 有HSK1yǒucó
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 七HSK1qībảy
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 半HSK1bànnửa
- 电影院HSK1diànyǐngyuànrạp chiếu phim
- 口HSK1kǒumiệng
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 来HSK1láiđến; tới
- 前HSK1qiántrước
- 后HSK1hòusau
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 知道HSK1zhīdàobiết
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 你HSK1nǐbạn
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 这HSK1zhènày; đây