123tiengtrung.comGiao tiếp

Hỏi lịch trình sự kiện công ty — Giao tiếp tiếng Trung HSK2

Giao tiếpHSK2Hỏilịchtrìnhsựtự học tiếng Trung

Bài "Hỏi lịch trình sự kiện công ty" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạch Nghệ ơi tiệc tất niên là ngày nào vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

白艺 年会 是哪天啊? Bái Yì niánhuì shì nǎ tiān a? Bạch Nghệ ơi tiệc tất niên là ngày nào vậy?
应该是 下周五 晚上 。 Yīnggāi shì xià zhōuwǔ wǎnshang. Chắc là thứ sáu tuần sau vào buổi tối.
具体 几点开始呢? Jùtǐ jǐ diǎn kāishǐ ne? Cụ thể mấy giờ bắt đầu vậy?
邮件说 六点半 入场 。 Yóujiàn shuō liù diǎn bàn rùchǎng. Email nói sáu rưỡi vào cửa.
那 需要 提前报名吗? Nà xūyào tíqián bàomíng ma? Vậy cần đăng ký trước không?
需要 我帮你 也报了名 。 Xūyào wǒ bāng nǐ yě bàole míng. Cần mình đăng ký giúp bạn luôn rồi.
谢谢 地点 在哪儿呀? Xièxie dìdiǎn zài nǎr ya? Cảm ơn địa điểm ở đâu vậy?
就在 公司楼下的 酒店 。 Jiù zài gōngsī lóuxià de jiǔdiàn. Ngay khách sạn dưới lầu công ty.
那挺方便的 走路 就到 。 Nà tǐng fāngbiàn de zǒulù jiù dào. Vậy tiện quá đi bộ là tới.
对 还有 抽奖环节呢 。 Duì hái yǒu chōujiǎng huánjié ne. Đúng vậy còn có phần bốc thăm trúng thưởng nữa.
太期待了 希望 能中奖 。 Tài qídài le xīwàng néng zhòngjiǎng. Mong quá đi hy vọng trúng thưởng.
哈哈 到时候 一起去 。 Hāhā dào shíhou yìqǐ qù. Ha ha tới lúc đó cùng đi.

Từ vựng trong bài

  • 年HSK1
    niánnăm
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 是HSK1
    shìlà
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 晚上HSK1
    wǎnshangbuổi tối
  • 几HSK1
    jǐmấy; bao nhiêu
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 六HSK1
    liùsáu
  • 半HSK1
    bànnửa
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 哪儿HSK1
    nǎrở đâu
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 店HSK1
    diàncửa hàng
  • 到HSK1
    dàođến
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 时候HSK1
    shí houlúc; thời gian; khi
  • 一HSK1
    yīmột
  • 去HSK1
    qùđi
▶ Học bài này (có audio + bài tập)