Đặt lịch hẹn gặp mặt — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Đặt lịch hẹn gặp mặt" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chúng ta hẹn thời gian gặp mặt đi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
我们 约 个 时间 见面吧 。
Chúng ta hẹn thời gian gặp mặt đi.
你 这周 哪天 方便?
Bạn tuần này ngày nào tiện?
周三 下午 我 有空 。
Chiều thứ tư tôi rảnh.
几点 比较 合适?
Mấy giờ thì phù hợp?
下午 三点 怎么样?
Ba giờ chiều được không?
可以 约 在 哪里 见?
Được hẹn ở đâu gặp?
老地方 那家 咖啡厅 吧 。
Chỗ cũ đi quán cà phê đó.
好的 我 提前 订位 。
Được tôi đặt chỗ trước.
到时候 有 变化 提前 说 。
Lúc đó có thay đổi báo trước nhé.
没问题 我 会 提前 通知你 。
Không vấn đề tôi sẽ báo trước cho bạn.
那 就 这么 定了 。
Vậy quyết định như thế nhé.
好的 周三 见 。
Được thứ tư gặp nhé.
Từ vựng trong bài
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 见HSK1jiàngặp, thấy
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 你HSK1nǐbạn
- 这HSK1zhènày; đây
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 天HSK1tiānngày
- 三HSK1sānba
- 下午HSK1xià wǔbuổi chiều
- 我HSK1wǒtôi
- 有HSK1yǒucó
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 怎么样HSK1zěn me yàngthế nào
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 哪里HSK1nǎlǐở đâu
- 那HSK1nàđó; kia
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 前HSK1qiántrước
- 到HSK1dàođến
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 说HSK1shuōnói
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)