Hỏi ngày giờ và lịch trình… — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Hỏi ngày giờ và lịch trình trong ngày" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Hôm nay thứ mấy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
今天 星期几?
Hôm nay thứ mấy?
今天 星期三 。
Hôm nay thứ tư.
那 明天是 几号?
Vậy ngày mai là ngày mấy?
明天是 八月 十号 。
Ngày mai là tháng tám ngày mười.
你今天 几点 上班?
Hôm nay bạn mấy giờ đi làm?
我早上 九点 上班 下午 六点 下班 。
Tôi sáng chín giờ đi làm chiều sáu giờ tan làm.
中午 有 休息时间吗?
Buổi trưa có thời gian nghỉ không?
有 中午 十二点 到一点 可以休息 。
Có buổi trưa mười hai giờ đến một giờ có thể nghỉ.
下午 三点 我们 要开会吗?
Chiều ba giờ chúng ta có họp không?
对 下午 三点半 开会 别迟到 。
Đúng vậy chiều ba rưỡi họp đừng đến muộn.
好的 我会 准时到 。
Vâng tôi sẽ đến đúng giờ.
好 那 我们 下午 会议室见 。
Được vậy chúng ta chiều gặp ở phòng họp.
Từ vựng trong bài
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 星期HSK1xīng qītuần; thứ (trong tuần)
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 三HSK1sānba
- 那HSK1nàđó; kia
- 明天HSK1míng tiānngày mai
- 是HSK1shìlà
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 八HSK1bātám
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 十HSK1shímười
- 你HSK1nǐbạn
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 上班HSK1shàngbānđi làm
- 我HSK1wǒtôi
- 早上HSK1zǎoshangbuổi sáng
- 九HSK1jiǔchín
- 下午HSK1xià wǔbuổi chiều
- 六HSK1liùsáu
- 下班HSK1xiàbāntan làm
- 中午HSK1zhōng wǔbuổi trưa
- 有HSK1yǒucó
- 休息HSK1xiūxinghỉ ngơi
- 时间HSK1shíjiānthời gian
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 二HSK1èrhai
- 到HSK1dàođến
- 一HSK1yīmột
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 半HSK1bànnửa
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 见HSK1jiàngặp, thấy