Kể lại lịch trình sáng trưa chiều… — Giao tiếp tiếng Trung HSK1
Bài "Kể lại lịch trình sáng trưa chiều tối" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn buổi sáng thức dậy mấy giờ?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 早上 几点 起床?
Bạn buổi sáng thức dậy mấy giờ?
我 早上 七点 起床 。
Tôi buổi sáng thức dậy lúc bảy giờ.
那 你 中午 在哪儿 吃饭?
Vậy buổi trưa bạn ăn cơm ở đâu?
中午 我一般 在公司 吃饭 。
Buổi trưa tôi thường ăn cơm ở công ty.
下午呢 你 几点 下班?
Còn buổi chiều bạn tan làm lúc mấy giờ?
下午 六点 下班 。
Buổi chiều tan làm lúc sáu giờ.
晚上 你喜欢 做什么?
Buổi tối bạn thích làm gì?
晚上 我喜欢 看电视 打篮球 。
Buổi tối tôi thích xem ti vi và chơi bóng rổ.
你 每天 都这样吗?
Bạn ngày nào cũng như vậy à?
差不多 周末 会晚一点 起床 。
Gần như vậy cuối tuần thức dậy muộn hơn chút.
那 我们 今天晚上 一起 打篮球吧 。
Vậy tối nay chúng ta cùng nhau chơi bóng rổ nhé.
好啊 晚上 八点见 。
Được đấy tối nay tám giờ gặp nhau.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 早上HSK1zǎoshangbuổi sáng
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 起床HSK1qǐchuángthức dậy
- 我HSK1wǒtôi
- 七HSK1qībảy
- 那HSK1nàđó; kia
- 中午HSK1zhōng wǔbuổi trưa
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 哪儿HSK1nǎrở đâu
- 吃HSK1chīăn
- 饭HSK1fàncơm
- 一HSK1yīmột
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 下午HSK1xià wǔbuổi chiều
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 下班HSK1xiàbāntan làm
- 六HSK1liùsáu
- 晚上HSK1wǎnshangbuổi tối
- 喜欢HSK1xǐ huanthích
- 做HSK1zuòlàm
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 电视HSK1diàn shìti vi
- 天HSK1tiānngày
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 这HSK1zhènày; đây
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 不HSK1bùkhông
- 多HSK1duōnhiều
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 晚HSK1wǎnmuộn
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 八HSK1bātám
- 见HSK1jiàngặp, thấy