Hỏi ngày tháng năm sinh nhật — Giao tiếp tiếng Trung HSK1
Bài "Hỏi ngày tháng năm sinh nhật" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Sinh nhật của bạn là ngày mấy tháng mấy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你的 生日是 几月 几号?
Sinh nhật của bạn là ngày mấy tháng mấy?
我的 生日是 五月 十号 。
Sinh nhật của tôi là ngày mười tháng năm.
那 你 今年 几岁了?
Vậy bạn năm nay mấy tuổi rồi?
我 今年 十岁了 。
Tôi năm nay mười tuổi rồi.
我的 生日是 六月 一号 。
Sinh nhật của tôi là ngày một tháng sáu.
儿童节 那天吗? 真好!
Ngày Quốc tế Thiếu nhi à? Hay quá!
对啊 今天是 几月 几号?
Đúng vậy hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
今天是 四月 二十号 。
Hôm nay là ngày hai mươi tháng tư.
那 还有 二十天 就是 你生日了 。
Vậy còn hai mươi ngày nữa là sinh nhật của bạn rồi.
是的 我 等不及了 。
Đúng vậy mình nóng lòng chờ quá rồi.
今年 是 二零二六年 吧?
Năm nay là năm hai nghìn không trăm hai mươi sáu phải không?
对 二零二六年 。
Đúng vậy năm hai nghìn không trăm hai mươi sáu.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 日HSK1rìngày; mặt trời
- 是HSK1shìlà
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 月HSK1yuètháng; mặt trăng
- 号HSK1hàosố; ngày (trong tháng)
- 我HSK1wǒtôi
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 十HSK1shímười
- 那HSK1nàđó; kia
- 今年HSK1jīnniánnăm nay
- 岁HSK1suìtuổi
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 六HSK1liùsáu
- 一HSK1yīmột
- 天HSK1tiānngày
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 真HSK1zhēnthật, thực sự
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 今天HSK1jīn tiānhôm nay
- 四HSK1sìbốn
- 二HSK1èrhai
- 还HSK1háivẫn, còn
- 有HSK1yǒucó
- 不HSK1bùkhông
- 零HSK1língsố không
- 年HSK1niánnăm
- 吧HSK1banhé (trợ từ)