Đặt lịch hẹn khám bệnh — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2
Bài "Đặt lịch hẹn khám bệnh" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào bạn tôi muốn đặt lịch khám bác sĩ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
您好 我想 预约 看医生 。
Chào bạn tôi muốn đặt lịch khám bác sĩ.
好的 您想预约 哪一天?
Vâng anh muốn đặt lịch ngày nào?
这个 星期五 方便吗?
Thứ sáu tuần này tiện không?
星期五 上午 还是 下午?
Thứ sáu sáng hay là chiều?
上午吧 十点左右 可以吗?
Sáng nhé khoảng mười giờ được không?
可以 请问 您叫 什么名字?
Được xin hỏi anh tên là gì?
我叫 马鹏 这是 我第一次来 。
Tôi tên Mã Bằng đây là lần đầu tôi đến.
好的 星期五 上午 十点 请准时到 。
Vâng thứ sáu sáng mười giờ mời đến đúng giờ.
需要带 什么 证件吗?
Cần mang giấy tờ gì không?
请带上 您的 身份证 。
Mời mang theo chứng minh thư của anh.
好的 谢谢您的 安排 。
Vâng cảm ơn bạn đã sắp xếp.
不客气 星期五见 。
Không có gì hẹn gặp thứ sáu.
Từ vựng trong bài
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 医生HSK1yī shēngbác sĩ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 哪HSK1nǎnào; đâu
- 一HSK1yīmột
- 天HSK1tiānngày
- 这个HSK1zhègecái này
- 星期HSK1xīng qītuần; thứ (trong tuần)
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 上午HSK1shàng wǔbuổi sáng
- 还HSK1háivẫn, còn
- 是HSK1shìlà
- 下午HSK1xià wǔbuổi chiều
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 十HSK1shímười
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 请问HSK1qǐngwènxin hỏi
- 叫HSK1jiàogọi; tên là
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 名字HSK1míng zitên
- 这HSK1zhènày; đây
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 来HSK1láiđến; tới
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 到HSK1dàođến
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 不客气HSK1bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
- 见HSK1jiàngặp, thấy