123tiengtrung.comGiao tiếp

Đặt lịch hẹn khám bệnh — Giao tiếp tiếng Trung HSK1/2

Giao tiếpHSK1HSK2Đặtlịchhẹnkhámtự học tiếng Trung

Bài "Đặt lịch hẹn khám bệnh" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK1/2 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào bạn tôi muốn đặt lịch khám bác sĩ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

您好 我想 预约 看医生 。 Nín hǎo wǒ xiǎng yùyuē kàn yīshēng. Chào bạn tôi muốn đặt lịch khám bác sĩ.
好的 您想预约 哪一天? Hǎo de nín xiǎng yùyuē nǎ yì tiān? Vâng anh muốn đặt lịch ngày nào?
这个 星期五 方便吗? Zhège xīngqīwǔ fāngbiàn ma? Thứ sáu tuần này tiện không?
星期五 上午 还是 下午? Xīngqīwǔ shàngwǔ háishi xiàwǔ? Thứ sáu sáng hay là chiều?
上午吧 十点左右 可以吗? Shàngwǔ ba shí diǎn zuǒyòu kěyǐ ma? Sáng nhé khoảng mười giờ được không?
可以 请问 您叫 什么名字? Kěyǐ qǐngwèn nín jiào shénme míngzi? Được xin hỏi anh tên là gì?
我叫 马鹏 这是 我第一次来 。 Wǒ jiào Mǎ Péng zhè shì wǒ dì yī cì lái. Tôi tên Mã Bằng đây là lần đầu tôi đến.
好的 星期五 上午 十点 请准时到 。 Hǎo de xīngqīwǔ shàngwǔ shí diǎn qǐng zhǔnshí dào. Vâng thứ sáu sáng mười giờ mời đến đúng giờ.
需要带 什么 证件吗? Xūyào dài shénme zhèngjiàn ma? Cần mang giấy tờ gì không?
请带上 您的 身份证 。 Qǐng dàishang nín de shēnfènzhèng. Mời mang theo chứng minh thư của anh.
好的 谢谢您的 安排 。 Hǎo de xièxie nín de ānpái. Vâng cảm ơn bạn đã sắp xếp.
不客气 星期五见 。 Bú kèqi xīngqīwǔ jiàn. Không có gì hẹn gặp thứ sáu.

Từ vựng trong bài

  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 医生HSK1
    yī shēngbác sĩ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 哪HSK1
    nǎnào; đâu
  • 一HSK1
    yīmột
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 星期HSK1
    xīng qītuần; thứ (trong tuần)
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 上午HSK1
    shàng wǔbuổi sáng
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 是HSK1
    shìlà
  • 下午HSK1
    xià wǔbuổi chiều
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 十HSK1
    shímười
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 请问HSK1
    qǐngwènxin hỏi
  • 叫HSK1
    jiàogọi; tên là
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 名字HSK1
    míng zitên
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 到HSK1
    dàođến
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 不客气HSK1
    bù kè qikhông có gì; đừng khách sáo
  • 见HSK1
    jiàngặp, thấy
▶ Học bài này (có audio + bài tập)