123tiengtrung.comGiao tiếp

Bảo hộ sở hữu trí tuệ — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Bảohộsởhữutự học tiếng Trung

Bài "Bảo hộ sở hữu trí tuệ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Công nghệ mới của chúng ta đã đăng ký bằng sáng chế chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

我们的 新技术 申请 专利了吗? Wǒmen de xīn jìshù shēnqǐng zhuānlì le ma? Công nghệ mới của chúng ta đã đăng ký bằng sáng chế chưa?
正在 走 申请流程 。 Zhèngzài zǒu shēnqǐng liúchéng. Đang tiến hành quy trình xin cấp.
专利 审批 一般要多久? Zhuānlì shěnpī yìbān yào duōjiǔ? Xét duyệt bằng sáng chế thường mất bao lâu?
快的话 一年 左右 。 Kuài de huà yì nián zuǒyòu. Nhanh thì khoảng một năm.
要是 被别人 抢先 申请了呢? Yàoshi bèi biéren qiǎngxiān shēnqǐng le ne? Nếu như bị người khác nhanh chân nộp đơn trước thì sao?
所以 动作 得快 。 Suǒyǐ dòngzuò děi kuài. Vì vậy hành động phải nhanh.
侵犯 知识产权 处罚重吗? Qīnfàn zhīshi chǎnquán chǔfá zhòng ma? Xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ xử phạt nặng không?
很重 还可能 面临诉讼 。 Hěn zhòng hái kěnéng miànlín sùsòng. Rất nặng còn có thể đối mặt kiện tụng.
商标 也要 单独注册吗? Shāngbiāo yě yào dāndú zhùcè ma? Nhãn hiệu cũng phải đăng ký riêng à?
对 商标 和专利 是分开的 。 Duì shāngbiāo hé zhuānlì shì fēnkāi de. Đúng vậy nhãn hiệu với bằng sáng chế là tách riêng nhau.
那 我们 两个都得 抓紧办 。 Nà wǒmen liǎng ge dōu děi zhuājǐn bàn. Vậy chúng ta cả hai đều phải gấp rút làm.
好 我今天 就联系律师 。 Hǎo wǒ jīntiān jiù liánxì lǜshī. Được hôm nay mình liên hệ luật sư ngay.

Từ vựng trong bài

  • 我们HSK1
    wǒ menchúng tôi; chúng ta
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 新HSK1
    xīnmới
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 正在HSK1
    zhèngzàiđang
  • 一HSK1
    yīmột
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 是HSK1
    shìlà
  • 人HSK1
    rénngười
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 两HSK1
    liǎnghai (số lượng)
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 今天HSK1
    jīn tiānhôm nay
▶ Học bài này (có audio + bài tập)