123tiengtrung.comGiao tiếp

Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp… — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Tráchnhiệmxãhộitự học tiếng Trung

Bài "Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp (ESG)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bây giờ nhiều công ty đều đang nói về ESG rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

现在 很多公司 都在 讲ESG了 。 Xiànzài hěn duō gōngsī dōu zài jiǎng ESG le. Bây giờ nhiều công ty đều đang nói về ESG rồi.
环保 社会责任 和公司治理 这三块吧? Huánbǎo shèhuì zérèn hé gōngsī zhìlǐ zhè sān kuài ba? Môi trường trách nhiệm xã hội với quản trị công ty ba mảng đó nhỉ?
对 投资者 越来越 看重这个 。 Duì tóuzīzhě yuèláiyuè kànzhòng zhège. Đúng vậy nhà đầu tư ngày càng coi trọng điều này.
只做慈善 算 履行责任吗? Zhǐ zuò císhàn suàn lǚxíng zérèn ma? Chỉ làm từ thiện tính là hoàn thành trách nhiệm à?
不够 还得 减少 污染排放 。 Bú gòu hái děi jiǎnshǎo wūrǎn páifàng. Chưa đủ còn phải giảm thiểu lượng khí thải ô nhiễm.
员工权益 也算是 社会责任吧? Yuángōng quányì yě suànshì shèhuì zérèn ba? Quyền lợi nhân viên cũng tính là trách nhiệm xã hội nhỉ?
当然 公平对待 员工 很重要 。 Dāngrán gōngpíng duìdài yuángōng hěn zhòngyào. Đương nhiên đối xử công bằng với nhân viên rất quan trọng.
那 公司治理 又是指什么? Nà gōngsī zhìlǐ yòu shì zhǐ shénme? Vậy quản trị công ty lại là chỉ điều gì?
指 决策 是否 透明公正 。 Zhǐ juécè shìfǒu tòumíng gōngzhèng. Chỉ việc quyết sách có minh bạch công bằng hay không.
这些标准 执行起来 难不难? Zhèxiē biāozhǔn zhíxíng qǐlai nán bù nán? Những tiêu chuẩn này thực hiện có khó không?
不容易 需要 长期投入 。 Bù róngyì xūyào chángqī tóurù. Không dễ cần đầu tư lâu dài.
但 长远来看 值得做 。 Dàn chángyuǎn láikàn zhíde zuò. Nhưng nhìn về lâu dài đáng để làm.

Từ vựng trong bài

  • 现在HSK1
    xiàn zàibây giờ; hiện tại
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 三HSK1
    sānba
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 做HSK1
    zuòlàm
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 是HSK1
    shìlà
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 这些HSK1
    zhèxiēnhững cái này
▶ Học bài này (có audio + bài tập)