Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp… — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Trách nhiệm xã hội doanh nghiệp (ESG)" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bây giờ nhiều công ty đều đang nói về ESG rồi.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
现在 很多公司 都在 讲ESG了 。
Bây giờ nhiều công ty đều đang nói về ESG rồi.
环保 社会责任 和公司治理 这三块吧?
Môi trường trách nhiệm xã hội với quản trị công ty ba mảng đó nhỉ?
对 投资者 越来越 看重这个 。
Đúng vậy nhà đầu tư ngày càng coi trọng điều này.
只做慈善 算 履行责任吗?
Chỉ làm từ thiện tính là hoàn thành trách nhiệm à?
不够 还得 减少 污染排放 。
Chưa đủ còn phải giảm thiểu lượng khí thải ô nhiễm.
员工权益 也算是 社会责任吧?
Quyền lợi nhân viên cũng tính là trách nhiệm xã hội nhỉ?
当然 公平对待 员工 很重要 。
Đương nhiên đối xử công bằng với nhân viên rất quan trọng.
那 公司治理 又是指什么?
Vậy quản trị công ty lại là chỉ điều gì?
指 决策 是否 透明公正 。
Chỉ việc quyết sách có minh bạch công bằng hay không.
这些标准 执行起来 难不难?
Những tiêu chuẩn này thực hiện có khó không?
不容易 需要 长期投入 。
Không dễ cần đầu tư lâu dài.
但 长远来看 值得做 。
Nhưng nhìn về lâu dài đáng để làm.
Từ vựng trong bài
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 和HSK1hévà; cùng với
- 这HSK1zhènày; đây
- 三HSK1sānba
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 来HSK1láiđến; tới
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 这个HSK1zhègecái này
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 做HSK1zuòlàm
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 不HSK1bùkhông
- 还HSK1háivẫn, còn
- 少HSK1shǎoít
- 也HSK1yěcũng
- 是HSK1shìlà
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 那HSK1nàđó; kia
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 这些HSK1zhèxiēnhững cái này