123tiengtrung.comGiao tiếp

Bàn về xe tự lái — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Bànxetựláitự học tiếng Trung

Bài "Bàn về xe tự lái" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn đã trải nghiệm xe tự lái chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

你 体验过 自动驾驶吗? Nǐ tǐyànguo zìdòng jiàshǐ ma? Bạn đã trải nghiệm xe tự lái chưa?
坐过 一次 感觉 挺神奇的 。 Zuòguo yí cì gǎnjué tǐng shénqí de. Ngồi rồi một lần cảm giác khá thần kỳ.
它 是靠什么 识别路况的? Tā shì kào shénme shíbié lùkuàng de? Nó nhận biết tình trạng đường dựa vào cái gì vậy?
靠 雷达 和摄像头 。 Kào léidá hé shèxiàngtóu. Dựa vào radar với camera.
遇到 突发情况 反应快吗? Yùdào tūfā qíngkuàng fǎnyìng kuài ma? Gặp phải tình huống bất ngờ phản ứng có nhanh không?
反应 比人类 还要快 。 Fǎnyìng bǐ rénlèi hái yào kuài. Phản ứng còn nhanh hơn cả con người.
那 出了事故 算谁的责任? Nà chū le shìgù suàn shéi de zérèn? Vậy nếu xảy ra tai nạn tính là trách nhiệm của ai?
这个 法律上 还没 完全明确 。 Zhège fǎlǜ shàng hái méi wánquán míngquè. Cái này về mặt pháp luật vẫn chưa hoàn toàn rõ ràng.
大家 敢 完全信任 它吗? Dàjiā gǎn wánquán xìnrèn tā ma? Mọi người dám tin tưởng hoàn toàn nó không?
目前 还是 得有人监控 。 Mùqián háishi děi yǒu rén jiānkòng. Hiện tại vẫn phải có người giám sát.
未来 会 完全 无人化吗? Wèilái huì wánquán wúrénhuà ma? Tương lai có hoàn toàn không cần người không?
很有可能 但 还需要时间 。 Hěn yǒu kěnéng dàn hái xūyào shíjiān. Rất có khả năng nhưng vẫn cần thời gian.

Từ vựng trong bài

  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 坐HSK1
    zuòngồi
  • 一HSK1
    yīmột
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 它HSK1
    tānó (đồ vật)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 和HSK1
    hévà; cùng với
  • 到HSK1
    dàođến
  • 人HSK1
    rénngười
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 事HSK1
    shìviệc, chuyện
  • 谁HSK1
    shéiai
  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 前HSK1
    qiántrước
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 时间HSK1
    shíjiānthời gian
▶ Học bài này (có audio + bài tập)