Bàn về xe tự lái — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Bàn về xe tự lái" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn đã trải nghiệm xe tự lái chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你 体验过 自动驾驶吗?
Bạn đã trải nghiệm xe tự lái chưa?
坐过 一次 感觉 挺神奇的 。
Ngồi rồi một lần cảm giác khá thần kỳ.
它 是靠什么 识别路况的?
Nó nhận biết tình trạng đường dựa vào cái gì vậy?
靠 雷达 和摄像头 。
Dựa vào radar với camera.
遇到 突发情况 反应快吗?
Gặp phải tình huống bất ngờ phản ứng có nhanh không?
反应 比人类 还要快 。
Phản ứng còn nhanh hơn cả con người.
那 出了事故 算谁的责任?
Vậy nếu xảy ra tai nạn tính là trách nhiệm của ai?
这个 法律上 还没 完全明确 。
Cái này về mặt pháp luật vẫn chưa hoàn toàn rõ ràng.
大家 敢 完全信任 它吗?
Mọi người dám tin tưởng hoàn toàn nó không?
目前 还是 得有人监控 。
Hiện tại vẫn phải có người giám sát.
未来 会 完全 无人化吗?
Tương lai có hoàn toàn không cần người không?
很有可能 但 还需要时间 。
Rất có khả năng nhưng vẫn cần thời gian.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 坐HSK1zuòngồi
- 一HSK1yīmột
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 它HSK1tānó (đồ vật)
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 和HSK1hévà; cùng với
- 到HSK1dàođến
- 人HSK1rénngười
- 还HSK1háivẫn, còn
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 那HSK1nàđó; kia
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 事HSK1shìviệc, chuyện
- 谁HSK1shéiai
- 这个HSK1zhègecái này
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 前HSK1qiántrước
- 有HSK1yǒucó
- 来HSK1láiđến; tới
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 很HSK1hěnrất
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 时间HSK1shíjiānthời gian