Thảo luận về biến đổi khí hậu — Giao tiếp tiếng Trung HSK5/6
Bài "Thảo luận về biến đổi khí hậu" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5/6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Bạn nhìn nhận khí hậu biến đổi vấn đề này thế nào?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
你怎么看 气候 变化 这个问题?
Bạn nhìn nhận khí hậu biến đổi vấn đề này thế nào?
这是 全人类 都要 面对的 挑战 。
Đây là toàn nhân loại đều phải thách thức mà đối mặt.
最近几年 极端天气 好像 越来越 多 。
Mấy năm gần đây thời tiết cực đoan hình như ngày càng nhiều.
是的 洪水 和干旱 都比以前 严重 。
Đúng vậy lũ lụt và hạn hán đều nghiêm trọng hơn trước.
发展 可再生 能源 是重要的 解决方案 。
Phát triển năng lượng tái tạo là giải pháp quan trọng.
循环 经济 也能 减少 资源浪费 。
Kinh tế tuần hoàn cũng có thể giảm lãng phí tài nguyên.
普通人 可以 做些什么 呢?
Người bình thường có thể làm gì đây?
减少浪费 多用 公共交通 都有帮助 。
Giảm lãng phí dùng nhiều giao thông công cộng đều có ích.
企业 是不是 也应该 承担 更多责任?
Doanh nghiệp có phải cũng nên gánh vác trách nhiệm nhiều hơn không?
当然 大公司的 影响力 比个人 大得多 。
Đương nhiên sức ảnh hưởng của công ty lớn so với cá nhân lớn hơn nhiều.
希望 未来的 政策 能更加 有效 。
Hy vọng chính sách trong tương lai có thể hiệu quả hơn nữa.
我们 每个人 都要 为地球 出一份力 。
Chúng ta mỗi người đều phải góp một phần sức lực vì trái đất.
Từ vựng trong bài
- 你HSK1nǐbạn
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 这个HSK1zhègecái này
- 问题HSK1wèntícâu hỏi, vấn đề
- 这HSK1zhènày; đây
- 是HSK1shìlà
- 人HSK1rénngười
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 几HSK1jǐmấy; bao nhiêu
- 年HSK1niánnăm
- 天气HSK1tiān qìthời tiết
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 来HSK1láiđến; tới
- 多HSK1duōnhiều
- 水HSK1shuǐnước
- 和HSK1hévà; cùng với
- 前HSK1qiántrước
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 也HSK1yěcũng
- 少HSK1shǎoít
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 做HSK1zuòlàm
- 些HSK1xiēvài; một số
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 有HSK1yǒucó
- 不HSK1bùkhông
- 大HSK1dàto; lớn
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 我们HSK1wǒ menchúng tôi; chúng ta
- 一HSK1yīmột