Đánh giá một báo cáo ESG cụ thể — Giao tiếp tiếng Trung HSK7
Bài "Đánh giá một báo cáo ESG cụ thể" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Báo cáo ESG của công ty này bạn xem chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这家 公司的 ESG报告 你看了吗?
Báo cáo ESG của công ty này bạn xem chưa?
看了 碳排放 数据 写得挺详细 。
Xem rồi số liệu phát thải carbon viết khá chi tiết.
那 员工 福利 那部分呢?
Vậy phần phúc lợi nhân viên thì sao?
写得 比较 笼统 。
Viết khá là chung chung.
是不是 有 "漂绿" 的嫌疑?
Có phải có nghi ngờ "tẩy xanh" không?
确实 得 再深入 调查一下 。
Đúng là phải điều tra sâu hơn một chút.
怎么 判断 数据 是否可信?
Làm sao phán đoán số liệu có đáng tin hay không?
可以 看 有没有 第三方审计 。
Có thể xem có kiểm toán bên thứ ba hay không.
投资者 该 怎么 参考 这份报告?
Nhà đầu tư nên tham khảo báo cáo này thế nào?
不能 只看 表面 数字 。
Không thể chỉ nhìn con số bề ngoài.
得 结合 实际行动 一起看 。
Phải kết hợp xem cùng hành động thực tế.
说得对 光说不做 没有用 。
Nói đúng đấy chỉ nói mà không làm thì vô ích.
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 家HSK1jiānhà; gia đình
- 公司HSK1gōngsīcông ty
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 你HSK1nǐbạn
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 写HSK1xiěviết
- 那HSK1nàđó; kia
- 分HSK1fēnphút; chia
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 是HSK1shìlà
- 不HSK1bùkhông
- 有HSK1yǒucó
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 没有HSK1méiyǒukhông có
- 第HSK1dìthứ (tự)
- 三HSK1sānba
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 只HSK1zhīcon (lượng từ)
- 字HSK1zìchữ
- 一HSK1yīmột
- 说HSK1shuōnói
- 对HSK1duìđúng; đối với
- 做HSK1zuòlàm