123tiengtrung.comGiao tiếp

Đánh giá một báo cáo ESG cụ thể — Giao tiếp tiếng Trung HSK7

Giao tiếpHSK7Đánhgiábáocáotự học tiếng Trung

Bài "Đánh giá một báo cáo ESG cụ thể" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK7 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Báo cáo ESG của công ty này bạn xem chưa?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这家 公司的 ESG报告 你看了吗? Zhè jiā gōngsī de ESG bàogào nǐ kàn le ma? Báo cáo ESG của công ty này bạn xem chưa?
看了 碳排放 数据 写得挺详细 。 Kàn le tàn páifàng shùjù xiě de tǐng xiángxì. Xem rồi số liệu phát thải carbon viết khá chi tiết.
那 员工 福利 那部分呢? Nà yuángōng fúlì nà bùfen ne? Vậy phần phúc lợi nhân viên thì sao?
写得 比较 笼统 。 Xiě de bǐjiào lǒngtǒng. Viết khá là chung chung.
是不是 有 "漂绿" 的嫌疑? Shìbushì yǒu "piāolǜ" de xiányí? Có phải có nghi ngờ "tẩy xanh" không?
确实 得 再深入 调查一下 。 Quèshí děi zài shēnrù diàochá yíxià. Đúng là phải điều tra sâu hơn một chút.
怎么 判断 数据 是否可信? Zěnme pànduàn shùjù shìfǒu kěxìn? Làm sao phán đoán số liệu có đáng tin hay không?
可以 看 有没有 第三方审计 。 Kěyǐ kàn yǒu méiyǒu dì-sān-fāng shěnjì. Có thể xem có kiểm toán bên thứ ba hay không.
投资者 该 怎么 参考 这份报告? Tóuzīzhě gāi zěnme cānkǎo zhè fèn bàogào? Nhà đầu tư nên tham khảo báo cáo này thế nào?
不能 只看 表面 数字 。 Bùnéng zhǐ kàn biǎomiàn shùzì. Không thể chỉ nhìn con số bề ngoài.
得 结合 实际行动 一起看 。 Děi jiéhé shíjì xíngdòng yìqǐ kàn. Phải kết hợp xem cùng hành động thực tế.
说得对 光说不做 没有用 。 Shuō de duì guāng shuō bú zuò méiyǒu yòng. Nói đúng đấy chỉ nói mà không làm thì vô ích.

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 家HSK1
    jiānhà; gia đình
  • 公司HSK1
    gōngsīcông ty
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 没有HSK1
    méiyǒukhông có
  • 第HSK1
    dìthứ (tự)
  • 三HSK1
    sānba
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 只HSK1
    zhīcon (lượng từ)
  • 字HSK1
    zìchữ
  • 一HSK1
    yīmột
  • 说HSK1
    shuōnói
  • 对HSK1
    duìđúng; đối với
  • 做HSK1
    zuòlàm
▶ Học bài này (có audio + bài tập)