123tiengtrung.comGiao tiếp

Chi phí sinh hoạt và lạm phát… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Chiphísinhhoạttự học tiếng Trung

Bài "Chi phí sinh hoạt và lạm phát tăng cao" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Dạo này giá cả tăng dữ quá.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

最近 物价 涨得 太厉害了 。 Zuìjìn wùjià zhǎng de tài lìhai le. Dạo này giá cả tăng dữ quá.
是啊 菜价 都 涨了 一倍 。 Shì a càijià dōu zhǎng le yí bèi. Đúng vậy giá rau cũng tăng gấp đôi.
工资 却 没怎么 涨 。 Gōngzī què méi zěnme zhǎng. Lương thì lại không tăng mấy.
感觉 钱 越来越 不 经花 。 Gǎnjué qián yuèláiyuè bù jīnghuā. Cảm giác tiền ngày càng không được việc.
年轻人 压力 更 大了 。 Niánqīngrén yālì gèng dà le. Áp lực của người trẻ càng lớn hơn.
很多人 开始 精打细算 。 Hěn duō rén kāishǐ jīngdǎxìsuàn. Nhiều người bắt đầu tính toán chi li.
你 平时 怎么 省钱? Nǐ píngshí zěnme shěngqián? Bạn thường ngày tiết kiệm tiền thế nào?
少点外卖 多自己 做饭 。 Shǎo diǎn wàimài duō zìjǐ zuòfàn. Ít gọi đồ ăn ngoài tự nấu ăn nhiều hơn.
这 确实 能 省 不少 。 Zhè quèshí néng shěng bùshǎo. Cái này đúng là tiết kiệm được khá nhiều.
希望 物价 能 稳定 下来 。 Xīwàng wùjià néng wěndìng xiàlai. Hy vọng giá cả có thể ổn định lại.
大家 都 不容易 啊 。 Dàjiā dōu bù róngyì a. Mọi người ai cũng không dễ dàng cả.
互相 体谅 一下 吧 。 Hùxiāng tǐliàng yíxià ba. Thông cảm cho nhau một chút vậy.

Từ vựng trong bài

  • 太HSK1
    tàiquá; rất
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 是HSK1
    shìlà
  • 菜HSK1
    càimón ăn; rau
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 一HSK1
    yīmột
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 怎么HSK1
    zěn methế nào; sao
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 年HSK1
    niánnăm
  • 人HSK1
    rénngười
  • 大HSK1
    dàto; lớn
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 开HSK1
    kāimở; bật; lái (xe)
  • 你HSK1
    nǐbạn
  • 少HSK1
    shǎoít
  • 点HSK1
    diǎnđiểm; giờ; chút
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 卖HSK1
    màibán
  • 做饭HSK1
    zuò fànnấu ăn
  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 下HSK1
    xiàdưới; xuống
  • 大家HSK1
    dàjiāmọi người
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)