Chi phí sinh hoạt và lạm phát… — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Chi phí sinh hoạt và lạm phát tăng cao" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Dạo này giá cả tăng dữ quá.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
最近 物价 涨得 太厉害了 。
Dạo này giá cả tăng dữ quá.
是啊 菜价 都 涨了 一倍 。
Đúng vậy giá rau cũng tăng gấp đôi.
工资 却 没怎么 涨 。
Lương thì lại không tăng mấy.
感觉 钱 越来越 不 经花 。
Cảm giác tiền ngày càng không được việc.
年轻人 压力 更 大了 。
Áp lực của người trẻ càng lớn hơn.
很多人 开始 精打细算 。
Nhiều người bắt đầu tính toán chi li.
你 平时 怎么 省钱?
Bạn thường ngày tiết kiệm tiền thế nào?
少点外卖 多自己 做饭 。
Ít gọi đồ ăn ngoài tự nấu ăn nhiều hơn.
这 确实 能 省 不少 。
Cái này đúng là tiết kiệm được khá nhiều.
希望 物价 能 稳定 下来 。
Hy vọng giá cả có thể ổn định lại.
大家 都 不容易 啊 。
Mọi người ai cũng không dễ dàng cả.
互相 体谅 一下 吧 。
Thông cảm cho nhau một chút vậy.
Từ vựng trong bài
- 太HSK1tàiquá; rất
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 是HSK1shìlà
- 菜HSK1càimón ăn; rau
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 一HSK1yīmột
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 怎么HSK1zěn methế nào; sao
- 钱HSK1qiántiền
- 来HSK1láiđến; tới
- 不HSK1bùkhông
- 年HSK1niánnăm
- 人HSK1rénngười
- 大HSK1dàto; lớn
- 很HSK1hěnrất
- 多HSK1duōnhiều
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 你HSK1nǐbạn
- 少HSK1shǎoít
- 点HSK1diǎnđiểm; giờ; chút
- 外HSK1wàingoài
- 卖HSK1màibán
- 做饭HSK1zuò fànnấu ăn
- 这HSK1zhènày; đây
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 下HSK1xiàdưới; xuống
- 大家HSK1dàjiāmọi người
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 吧HSK1banhé (trợ từ)