123tiengtrung.comGiao tiếp

Đọc kỹ điều khoản hợp đồng dịch vụ — Giao tiếp tiếng Trung HSK6

Giao tiếpHSK6Đọckỹđiềukhoảntự học tiếng Trung

Bài "Đọc kỹ điều khoản hợp đồng dịch vụ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trước khi ký hợp đồng nhất định phải xem kỹ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

签合同前 一定要 仔细看 。 Qiān hétong qián yídìng yào zǐxì kàn. Trước khi ký hợp đồng nhất định phải xem kỹ.
哪些 条款 最容易 被忽略? Nǎxiē tiáokuǎn zuì róngyì bèi hūlüè? Những điều khoản nào dễ bị bỏ qua nhất?
违约 责任 经常 被忽略 。 Wéiyuē zérèn jīngcháng bèi hūlüè. Trách nhiệm vi phạm hợp đồng thường xuyên bị bỏ qua.
提前 解约 要 交违约金吗? Tíqián jiěyuē yào jiāo wéiyuējīn ma? Chấm dứt hợp đồng sớm có phải đóng phí phạt không?
一般 合同里 都会 写明 。 Yìbān hétong lǐ dōu huì xiěmíng. Thông thường trong hợp đồng đều sẽ ghi rõ.
自动 续约 条款 要注意吗? Zìdòng xùyuē tiáokuǎn yào zhùyì ma? Điều khoản tự động gia hạn cần chú ý không?
必须 注意 不然 会自动续费 。 Bìxū zhùyì bùrán huì zìdòng xùfèi. Bắt buộc phải chú ý không thì sẽ tự động gia hạn phí.
小字 部分 也要 全部读吗? Xiǎozì bùfen yě yào quánbù dú ma? Phần chữ nhỏ cũng phải đọc hết à?
最好 都读 或者 请律师看看 。 Zuì hǎo dōu dú huòzhě qǐng lǜshī kànkan. Tốt nhất đọc hết hoặc là nhờ luật sư xem giúp.
有 疑问 能 当场问吗? Yǒu yíwèn néng dāngchǎng wèn ma? Có thắc mắc có thể hỏi ngay tại chỗ không?
当然 别不好意思 问 。 Dāngrán bié bù hǎoyìsi wèn. Đương nhiên đừng ngại hỏi.
谢谢 提醒 我会 小心的 。 Xièxie tíxǐng wǒ huì xiǎoxīn de. Cảm ơn đã nhắc tôi sẽ cẩn thận.

Từ vựng trong bài

  • 前HSK1
    qiántrước
  • 一HSK1
    yīmột
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 看HSK1
    kànxem; nhìn; đọc
  • 哪些HSK1
    nǎxiēnhững cái nào
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 写HSK1
    xiěviết
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 小HSK1
    xiǎonhỏ
  • 字HSK1
    zìchữ
  • 分HSK1
    fēnphút; chia
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 读HSK1
    dúđọc
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 有HSK1
    yǒucó
  • 问HSK1
    wènhỏi
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 谢谢HSK1
    xiè xiecảm ơn
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)