Đọc kỹ điều khoản hợp đồng dịch vụ — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Đọc kỹ điều khoản hợp đồng dịch vụ" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Trước khi ký hợp đồng nhất định phải xem kỹ.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
签合同前 一定要 仔细看 。
Trước khi ký hợp đồng nhất định phải xem kỹ.
哪些 条款 最容易 被忽略?
Những điều khoản nào dễ bị bỏ qua nhất?
违约 责任 经常 被忽略 。
Trách nhiệm vi phạm hợp đồng thường xuyên bị bỏ qua.
提前 解约 要 交违约金吗?
Chấm dứt hợp đồng sớm có phải đóng phí phạt không?
一般 合同里 都会 写明 。
Thông thường trong hợp đồng đều sẽ ghi rõ.
自动 续约 条款 要注意吗?
Điều khoản tự động gia hạn cần chú ý không?
必须 注意 不然 会自动续费 。
Bắt buộc phải chú ý không thì sẽ tự động gia hạn phí.
小字 部分 也要 全部读吗?
Phần chữ nhỏ cũng phải đọc hết à?
最好 都读 或者 请律师看看 。
Tốt nhất đọc hết hoặc là nhờ luật sư xem giúp.
有 疑问 能 当场问吗?
Có thắc mắc có thể hỏi ngay tại chỗ không?
当然 别不好意思 问 。
Đương nhiên đừng ngại hỏi.
谢谢 提醒 我会 小心的 。
Cảm ơn đã nhắc tôi sẽ cẩn thận.
Từ vựng trong bài
- 前HSK1qiántrước
- 一HSK1yīmột
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 哪些HSK1nǎxiēnhững cái nào
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 写HSK1xiěviết
- 不HSK1bùkhông
- 小HSK1xiǎonhỏ
- 字HSK1zìchữ
- 分HSK1fēnphút; chia
- 也HSK1yěcũng
- 读HSK1dúđọc
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 有HSK1yǒucó
- 问HSK1wènhỏi
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)