123tiengtrung.comGiao tiếp

Đóng gói hàng dễ vỡ khi gửi bưu kiện — Giao tiếp tiếng Trung HSK4

Giao tiếpHSK4Đónggóihàngdễtự học tiếng Trung

Bài "Đóng gói hàng dễ vỡ khi gửi bưu kiện" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cái bình hoa này có thể giúp tôi gửi đi được không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这个 花瓶 能 帮我 寄出去吗? Zhège huāpíng néng bāng wǒ jì chūqù ma? Cái bình hoa này có thể giúp tôi gửi đi được không?
可以 易碎品 得 特殊包装 。 Kěyǐ yìsuìpǐn děi tèshū bāozhuāng. Được ạ hàng dễ vỡ phải đóng gói đặc biệt.
需要 额外 收费吗? Xūyào éwài shōufèi ma? Có cần tính phí thêm không?
要 加收 十块钱 。 Yào jiāshōu shí kuài qián. Có cộng thêm mười tệ.
里面 会 垫泡沫吗? Lǐmiàn huì diàn pàomò ma? Bên trong có lót xốp không?
会 还会 贴上 易碎标签 。 Huì hái huì tiē shàng yìsuì biāoqiān. Có chứ còn sẽ dán nhãn dễ vỡ.
运输 过程中 会 打碎吗? Yùnshū guòchéng zhōng huì dǎsuì ma? Trong quá trình vận chuyển có bị vỡ không?
概率 很低 请放心 。 Gàilǜ hěn dī qǐng fàngxīn. Xác suất rất thấp xin yên tâm.
万一 碎了 能赔偿吗? Wànyī suì le néng péicháng ma? Lỡ như bị vỡ có được bồi thường không?
可以 凭 保价单 赔偿 。 Kěyǐ píng bǎojiàdān péicháng. Được dựa theo phiếu bảo giá bồi thường.
那 我 再 买份保险 。 Nà wǒ zài mǎi fèn bǎoxiǎn. Vậy tôi mua thêm bảo hiểm nữa.
好的 这样 更放心 。 Hǎo de zhèyàng gèng fàngxīn. Được ạ như vậy yên tâm hơn.

Từ vựng trong bài

  • 这个HSK1
    zhègecái này
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 去HSK1
    qùđi
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 要HSK1
    yàomuốn, cần
  • 外HSK1
    wàingoài
  • 十HSK1
    shímười
  • 块HSK1
    kuàiđồng (tiền); miếng; cục
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 里HSK1
    lǐtrong; bên trong
  • 会HSK1
    huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 很HSK1
    hěnrất
  • 请HSK1
    qǐngmời; xin; làm ơn
  • 一HSK1
    yīmột
  • 了HSK1
    le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 再HSK1
    zàilại, rồi hãy
  • 买HSK1
    mǎimua
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 这HSK1
    zhènày; đây
▶ Học bài này (có audio + bài tập)