Đóng gói hàng dễ vỡ khi gửi bưu kiện — Giao tiếp tiếng Trung HSK4
Bài "Đóng gói hàng dễ vỡ khi gửi bưu kiện" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK4 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cái bình hoa này có thể giúp tôi gửi đi được không?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这个 花瓶 能 帮我 寄出去吗?
Cái bình hoa này có thể giúp tôi gửi đi được không?
可以 易碎品 得 特殊包装 。
Được ạ hàng dễ vỡ phải đóng gói đặc biệt.
需要 额外 收费吗?
Có cần tính phí thêm không?
要 加收 十块钱 。
Có cộng thêm mười tệ.
里面 会 垫泡沫吗?
Bên trong có lót xốp không?
会 还会 贴上 易碎标签 。
Có chứ còn sẽ dán nhãn dễ vỡ.
运输 过程中 会 打碎吗?
Trong quá trình vận chuyển có bị vỡ không?
概率 很低 请放心 。
Xác suất rất thấp xin yên tâm.
万一 碎了 能赔偿吗?
Lỡ như bị vỡ có được bồi thường không?
可以 凭 保价单 赔偿 。
Được dựa theo phiếu bảo giá bồi thường.
那 我 再 买份保险 。
Vậy tôi mua thêm bảo hiểm nữa.
好的 这样 更放心 。
Được ạ như vậy yên tâm hơn.
Từ vựng trong bài
- 这个HSK1zhègecái này
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 我HSK1wǒtôi
- 去HSK1qùđi
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 外HSK1wàingoài
- 十HSK1shímười
- 块HSK1kuàiđồng (tiền); miếng; cục
- 钱HSK1qiántiền
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 还HSK1háivẫn, còn
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 很HSK1hěnrất
- 请HSK1qǐngmời; xin; làm ơn
- 一HSK1yīmột
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
- 那HSK1nàđó; kia
- 再HSK1zàilại, rồi hãy
- 买HSK1mǎimua
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 这HSK1zhènày; đây