123tiengtrung.comGiao tiếp

Yêu cầu đổi trả và hoàn tiền — Giao tiếp tiếng Trung HSK5

Giao tiếpHSK5Yêucầuđổitrảtự học tiếng Trung

Bài "Yêu cầu đổi trả và hoàn tiền" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cái áo này tôi muốn trả lại.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.

这件 衣服 我 想退货 。 Zhè jiàn yīfu wǒ xiǎng tuìhuò. Cái áo này tôi muốn trả lại.
请问 是 什么原因呢? Qǐngwèn shì shénme yuányīn ne? Xin hỏi là vì lý do gì vậy ạ?
颜色 跟 图片 不一样 。 Yánsè gēn túpiàn bù yíyàng. Màu sắc không giống với hình ảnh.
标签 还在吗? Biāoqiān hái zài ma? Nhãn mác còn không ạ?
在 我 一次都 没穿过 。 Zài wǒ yí cì dōu méi chuānguo. Còn chứ tôi một lần cũng chưa mặc.
那 符合 退换条件 。 Nà fúhé tuìhuàn tiáojiàn. Vậy đủ điều kiện đổi trả.
钱 多久 能退回来? Qián duōjiǔ néng tuì huílai? Tiền bao lâu hoàn lại được?
一般 三到五天 到账 。 Yìbān sān dào wǔ tiān dàozhàng. Thông thường ba đến năm ngày là vào tài khoản.
那 我 想 换个尺码 。 Nà wǒ xiǎng huàn ge chǐmǎ. Vậy tôi muốn đổi cỡ khác.
换货 也可以 不用退钱 。 Huànhuò yě kěyǐ búyòng tuì qián. Đổi hàng cũng được không cần hoàn tiền.
那 就 帮我 换一下吧 。 Nà jiù bāng wǒ huàn yíxià ba. Vậy thì giúp tôi đổi luôn nhé.
好的 马上 帮您处理 。 Hǎo de mǎshàng bāng nín chǔlǐ. Được ạ tôi xử lý ngay đây.

Từ vựng trong bài

  • 这HSK1
    zhènày; đây
  • 件HSK1
    jiàncái, chiếc (lượng từ)
  • 衣服HSK1
    yī fuquần áo
  • 我HSK1
    wǒtôi
  • 想HSK1
    xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
  • 请问HSK1
    qǐngwènxin hỏi
  • 是HSK1
    shìlà
  • 什么HSK1
    shén megì; cái gì
  • 呢HSK1
    ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
  • 不HSK1
    bùkhông
  • 一HSK1
    yīmột
  • 还HSK1
    háivẫn, còn
  • 在HSK1
    zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
  • 吗HSK1
    ma(trợ từ hỏi)
  • 都HSK1
    dōuđều; tất cả
  • 没HSK1
    méikhông có; chưa
  • 穿HSK1
    chuānmặc
  • 那HSK1
    nàđó; kia
  • 钱HSK1
    qiántiền
  • 多HSK1
    duōnhiều
  • 能HSK1
    néngcó thể; có khả năng
  • 回HSK1
    huívề; quay lại; lần
  • 来HSK1
    láiđến; tới
  • 三HSK1
    sānba
  • 到HSK1
    dàođến
  • 五HSK1
    wǔnăm (số 5)
  • 天HSK1
    tiānngày
  • 个HSK1
    gècái; (lượng từ chung)
  • 也HSK1
    yěcũng
  • 可以HSK1
    kěyǐcó thể; được
  • 一下HSK1
    yíxiàmột chút
  • 吧HSK1
    banhé (trợ từ)
  • 好HSK1
    hǎotốt; giỏi; khoẻ
  • 的HSK1
    decủa (trợ từ sở hữu)
  • 上HSK1
    shàngtrên; lên
  • 您HSK1
    nínngài, ông/bà (kính trọng)
▶ Học bài này (có audio + bài tập)