Yêu cầu đổi trả và hoàn tiền — Giao tiếp tiếng Trung HSK5
Bài "Yêu cầu đổi trả và hoàn tiền" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK5 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Cái áo này tôi muốn trả lại.". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
这件 衣服 我 想退货 。
Cái áo này tôi muốn trả lại.
请问 是 什么原因呢?
Xin hỏi là vì lý do gì vậy ạ?
颜色 跟 图片 不一样 。
Màu sắc không giống với hình ảnh.
标签 还在吗?
Nhãn mác còn không ạ?
在 我 一次都 没穿过 。
Còn chứ tôi một lần cũng chưa mặc.
那 符合 退换条件 。
Vậy đủ điều kiện đổi trả.
钱 多久 能退回来?
Tiền bao lâu hoàn lại được?
一般 三到五天 到账 。
Thông thường ba đến năm ngày là vào tài khoản.
那 我 想 换个尺码 。
Vậy tôi muốn đổi cỡ khác.
换货 也可以 不用退钱 。
Đổi hàng cũng được không cần hoàn tiền.
那 就 帮我 换一下吧 。
Vậy thì giúp tôi đổi luôn nhé.
好的 马上 帮您处理 。
Được ạ tôi xử lý ngay đây.
Từ vựng trong bài
- 这HSK1zhènày; đây
- 件HSK1jiàncái, chiếc (lượng từ)
- 衣服HSK1yī fuquần áo
- 我HSK1wǒtôi
- 想HSK1xiǎngnghĩ; muốn; nhớ
- 请问HSK1qǐngwènxin hỏi
- 是HSK1shìlà
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 呢HSK1ne(trợ từ hỏi/nhấn mạnh)
- 不HSK1bùkhông
- 一HSK1yīmột
- 还HSK1háivẫn, còn
- 在HSK1zàiở; đang (chỉ hành động đang diễn ra)
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 都HSK1dōuđều; tất cả
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 穿HSK1chuānmặc
- 那HSK1nàđó; kia
- 钱HSK1qiántiền
- 多HSK1duōnhiều
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 回HSK1huívề; quay lại; lần
- 来HSK1láiđến; tới
- 三HSK1sānba
- 到HSK1dàođến
- 五HSK1wǔnăm (số 5)
- 天HSK1tiānngày
- 个HSK1gècái; (lượng từ chung)
- 也HSK1yěcũng
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 一下HSK1yíxiàmột chút
- 吧HSK1banhé (trợ từ)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)