Tranh chấp tiền cọc với chủ nhà — Giao tiếp tiếng Trung HSK6
Bài "Tranh chấp tiền cọc với chủ nhà" giúp bạn luyện hội thoại tiếng Trung HSK6 qua tình huống thực tế, mở đầu bằng: "Chào chú chủ nhà tiền đặt cọc khi nào trả lại vậy?". Có đầy đủ phiên âm pinyin và nghĩa tiếng Việt, kèm từ vựng trích trong bài — phù hợp cho người tự học tiếng Trung.
房东 您好 押金 什么时候退?
Chào chú chủ nhà tiền đặt cọc khi nào trả lại vậy?
墙上 有 钉子孔 要扣钱 。
Trên tường có lỗ đinh nên phải trừ tiền.
那 是 原来 就有的 。
Cái đó là có sẵn từ trước rồi mà.
入住时 合同里 没写 这一条 。
Lúc vào ở trong hợp đồng không ghi điều này mà.
我 有 当时的照片 作证据 。
Tôi có ảnh chụp lúc đó làm bằng chứng.
那 你 发给我 看看 。
Vậy cháu gửi cho chú xem thử.
好 我 现在 就发 。
Được cháu gửi ngay bây giờ.
确实 是 原来的 痕迹 。
Đúng là vết có sẵn từ trước.
那 押金 能全额退吗?
Vậy tiền cọc trả lại đủ được không ạ?
可以 我 这两天 转给你 。
Được chú mấy hôm nữa chuyển khoản cho cháu.
谢谢 您 理解 。
Cảm ơn chú đã thông cảm.
是我 一开始 误会了 。
Là chú lúc đầu hiểu lầm thôi.
Từ vựng trong bài
- 您HSK1nínngài, ông/bà (kính trọng)
- 好HSK1hǎotốt; giỏi; khoẻ
- 什么HSK1shén megì; cái gì
- 时候HSK1shí houlúc; thời gian; khi
- 上HSK1shàngtrên; lên
- 有HSK1yǒucó
- 要HSK1yàomuốn, cần
- 钱HSK1qiántiền
- 那HSK1nàđó; kia
- 是HSK1shìlà
- 来HSK1láiđến; tới
- 有的HSK1yǒudecó (những cái)
- 住HSK1zhùở; sống (tại)
- 里HSK1lǐtrong; bên trong
- 没HSK1méikhông có; chưa
- 写HSK1xiěviết
- 这HSK1zhènày; đây
- 一HSK1yīmột
- 我HSK1wǒtôi
- 的HSK1decủa (trợ từ sở hữu)
- 你HSK1nǐbạn
- 给HSK1gěicho, đưa
- 看HSK1kànxem; nhìn; đọc
- 现在HSK1xiàn zàibây giờ; hiện tại
- 能HSK1néngcó thể; có khả năng
- 吗HSK1ma(trợ từ hỏi)
- 可以HSK1kěyǐcó thể; được
- 两HSK1liǎnghai (số lượng)
- 天HSK1tiānngày
- 谢谢HSK1xiè xiecảm ơn
- 开HSK1kāimở; bật; lái (xe)
- 会HSK1huìbiết (cách làm); có thể; sẽ; cuộc họp
- 了HSK1le(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)